Vị trí tương đối
Lớp 12 · 57 câu luyện tập · đáp án & lời giải đang khoá
Mở miễn phí qua nhiệm vụ
Làm 1 nhiệm vụ nhỏ để nhận mã, rồi nhập mã vào đây để mở đáp án & lời giải chủ đề này miễn phí.
Lấy nhiệm vụMỗi mã chỉ dùng được 1 lần. Mở khoá lưu theo thiết bị này; đăng ký tài khoản sau sẽ tự chuyển về tài khoản.
Các dạng câu hỏi của chủ đề
- Cho d, chọn đường thẳng SONG SONG với d trong 4 phương án
- Cho (P), chọn đường thẳng SONG SONG với (P)
- Cho d, chọn đường thẳng CHÉO NHAU với d
- Ứng dụng: mô hình hoá tấm phẳng (mái nhà / pin / vách)
- Tìm m để mặt phẳng cắt mặt cầu theo đường tròn có bán kính
- + 17 dạng khác
Phần I — Trắc nghiệm (57 câu)
Câu 1. Cho A(2; 4; 2), B(4; 9; 5). Toạ độ vectơ AB là: Xem free
A (-2; -5; -3)B (2; 5; -3)C (4; 9; 5)D (2; 5; 3)Đáp án: D. AB = B − A = (2; 5; 3).Câu 2. Cho A(1; 4; 4), B(6; 8; 6). Toạ độ vectơ AB là: Xem free
A (6; 8; 6)B (-5; -4; -2)C (5; 4; -2)D (5; 4; 2)Đáp án: D. AB = B − A = (5; 4; 2).Câu 3. Cho A(4; 2; 3), B(6; 3; 6). Toạ độ vectơ AB là:
A (2; 1; 3)B (2; 1; -3)C (-2; -1; -3)D (6; 3; 6)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 4. Cho A(1; 4; 1), B(6; 8; 2). Toạ độ vectơ AB là:
A (-5; -4; -1)B (5; 4; -1)C (5; 4; 1)D (6; 8; 2)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 5. Cho A(4; 1; 3), B(6; 4; 8). Toạ độ vectơ AB là:
A (2; 3; -5)B (2; 3; 5)C (6; 4; 8)D (-2; -3; -5)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 6. Cho A(1; 4; 2), B(2; 9; 5). Toạ độ vectơ AB là:
A (2; 9; 5)B (1; 5; 3)C (1; 5; -3)D (-1; -5; -3)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 7. Cho A(3; 3; 2), B(5; 5; 4). Toạ độ vectơ AB là:
A (5; 5; 4)B (2; 2; 2)C (2; 2; -2)D (-2; -2; -2)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 8. Cho A(2; 2; 3), B(3; 6; 7). Toạ độ vectơ AB là:
A (1; 4; 4)B (3; 6; 7)C (1; 4; -4)D (-1; -4; -4)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 9. Cho A(4; 4; 2), B(9; 8; 3). Toạ độ vectơ AB là:
A (5; 4; 1)B (9; 8; 3)C (-5; -4; -1)D (5; 4; -1)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 10. Cho A(4; 4; 1), B(6; 6; 2). Toạ độ vectơ AB là:
A (6; 6; 2)B (2; 2; 1)C (-2; -2; -1)D (2; 2; -1)Đáp án & lời giải đã khoá
Xem thêm 47 câu
Câu 11. Cho A(1; 2; 4), B(4; 6; 7). Toạ độ vectơ AB là:
A (4; 6; 7)B (3; 4; -3)C (-3; -4; -3)D (3; 4; 3)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 12. Cho A(2; 1; 4), B(4; 4; 8). Toạ độ vectơ AB là:
A (4; 4; 8)B (-2; -3; -4)C (2; 3; 4)D (2; 3; -4)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 13. Cho A(4; 2; 3), B(7; 5; 7). Toạ độ vectơ AB là:
A (7; 5; 7)B (3; 3; -4)C (-3; -3; -4)D (3; 3; 4)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 14. Cho A(1; 4; 3), B(5; 6; 7). Toạ độ vectơ AB là:
A (5; 6; 7)B (4; 2; -4)C (-4; -2; -4)D (4; 2; 4)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 15. Cho A(1; 3; 2), B(2; 4; 4). Toạ độ vectơ AB là:
A (1; 1; 2)B (1; 1; -2)C (2; 4; 4)D (-1; -1; -2)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 16. Cho A(3; 3; 4), B(6; 8; 9). Toạ độ vectơ AB là:
A (3; 5; -5)B (3; 5; 5)C (6; 8; 9)D (-3; -5; -5)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 17. Cho A(4; 3; 3), B(7; 4; 6). Toạ độ vectơ AB là:
A (3; 1; -3)B (-3; -1; -3)C (3; 1; 3)D (7; 4; 6)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 18. Cho A(2; 1; 4), B(7; 5; 8). Toạ độ vectơ AB là:
A (5; 4; 4)B (-5; -4; -4)C (7; 5; 8)D (5; 4; -4)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 19. Cho A(2; 2; 1), B(4; 7; 2). Toạ độ vectơ AB là:
A (4; 7; 2)B (2; 5; -1)C (-2; -5; -1)D (2; 5; 1)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 20. Cho A(4; 1; 2), B(5; 6; 6). Toạ độ vectơ AB là:
A (5; 6; 6)B (1; 5; -4)C (-1; -5; -4)D (1; 5; 4)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 21. Cho A(4; 4; 4), B(9; 9; 7). Toạ độ vectơ AB là:
A (9; 9; 7)B (5; 5; 3)C (-5; -5; -3)D (5; 5; -3)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 22. Cho A(4; 2; 2), B(6; 3; 7). Toạ độ vectơ AB là:
A (-2; -1; -5)B (2; 1; 5)C (6; 3; 7)D (2; 1; -5)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 23. Cho A(3; 4; 2), B(4; 9; 4). Toạ độ vectơ AB là:
A (4; 9; 4)B (1; 5; 2)C (-1; -5; -2)D (1; 5; -2)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 24. Cho A(1; 4; 3), B(2; 8; 4). Toạ độ vectơ AB là:
A (2; 8; 4)B (1; 4; -1)C (-1; -4; -1)D (1; 4; 1)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 25. Cho A(1; 1; 3), B(2; 2; 4). Toạ độ vectơ AB là:
A (-1; -1; -1)B (1; 1; 1)C (2; 2; 4)D (1; 1; -1)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 26. Cho A(1; 2; 1), B(3; 3; 3). Toạ độ vectơ AB là:
A (2; 1; 2)B (3; 3; 3)C (2; 1; -2)D (-2; -1; -2)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 27. Cho A(4; 1; 2), B(9; 6; 6). Toạ độ vectơ AB là:
A (5; 5; -4)B (5; 5; 4)C (-5; -5; -4)D (9; 6; 6)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 28. Cho A(2; 3; 1), B(4; 4; 2). Toạ độ vectơ AB là:
A (2; 1; 1)B (4; 4; 2)C (2; 1; -1)D (-2; -1; -1)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 29. Cho A(3; 2; 1), B(8; 6; 5). Toạ độ vectơ AB là:
A (8; 6; 5)B (5; 4; 4)C (5; 4; -4)D (-5; -4; -4)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 30. Cho A(3; 3; 4), B(7; 6; 9). Toạ độ vectơ AB là:
A (4; 3; 5)B (4; 3; -5)C (-4; -3; -5)D (7; 6; 9)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 31. Cho A(3; 1; 1), B(6; 6; 2). Toạ độ vectơ AB là:
A (3; 5; -1)B (6; 6; 2)C (-3; -5; -1)D (3; 5; 1)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 32. Cho A(2; 1; 3), B(6; 6; 4). Toạ độ vectơ AB là:
A (-4; -5; -1)B (6; 6; 4)C (4; 5; -1)D (4; 5; 1)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 33. Cho A(3; 1; 2), B(5; 2; 5). Toạ độ vectơ AB là:
A (2; 1; 3)B (5; 2; 5)C (2; 1; -3)D (-2; -1; -3)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 34. Cho A(3; 2; 2), B(4; 4; 4). Toạ độ vectơ AB là:
A (-1; -2; -2)B (1; 2; -2)C (4; 4; 4)D (1; 2; 2)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 35. Cho A(3; 1; 3), B(5; 2; 4). Toạ độ vectơ AB là:
A (5; 2; 4)B (2; 1; 1)C (2; 1; -1)D (-2; -1; -1)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 36. Cho A(3; 4; 2), B(6; 7; 7). Toạ độ vectơ AB là:
A (3; 3; 5)B (-3; -3; -5)C (3; 3; -5)D (6; 7; 7)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 37. Cho A(3; 1; 3), B(7; 2; 6). Toạ độ vectơ AB là:
A (4; 1; -3)B (4; 1; 3)C (-4; -1; -3)D (7; 2; 6)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 38. Cho A(2; 2; 3), B(7; 7; 6). Toạ độ vectơ AB là:
A (7; 7; 6)B (5; 5; -3)C (-5; -5; -3)D (5; 5; 3)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 39. Cho A(1; 2; 4), B(3; 4; 7). Toạ độ vectơ AB là:
A (-2; -2; -3)B (2; 2; 3)C (2; 2; -3)D (3; 4; 7)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 40. Cho A(3; 1; 3), B(4; 3; 6). Toạ độ vectơ AB là:
A (4; 3; 6)B (1; 2; 3)C (1; 2; -3)D (-1; -2; -3)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 41. Cho A(4; 4; 3), B(9; 9; 7). Toạ độ vectơ AB là:
A (-5; -5; -4)B (9; 9; 7)C (5; 5; -4)D (5; 5; 4)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 42. Cho A(2; 4; 4), B(6; 7; 8). Toạ độ vectơ AB là:
A (-4; -3; -4)B (4; 3; 4)C (6; 7; 8)D (4; 3; -4)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 43. Cho A(2; 1; 1), B(4; 4; 4). Toạ độ vectơ AB là:
A (-2; -3; -3)B (2; 3; 3)C (2; 3; -3)D (4; 4; 4)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 44. Cho A(3; 2; 1), B(6; 7; 2). Toạ độ vectơ AB là:
A (3; 5; 1)B (6; 7; 2)C (-3; -5; -1)D (3; 5; -1)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 45. Cho A(4; 4; 3), B(6; 7; 8). Toạ độ vectơ AB là:
A (2; 3; -5)B (6; 7; 8)C (-2; -3; -5)D (2; 3; 5)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 46. Cho A(1; 3; 1), B(2; 6; 2). Toạ độ vectơ AB là:
A (2; 6; 2)B (1; 3; -1)C (1; 3; 1)D (-1; -3; -1)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 47. Cho A(1; 4; 3), B(6; 5; 8). Toạ độ vectơ AB là:
A (6; 5; 8)B (-5; -1; -5)C (5; 1; 5)D (5; 1; -5)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 48. Cho A(2; 1; 2), B(5; 5; 6). Toạ độ vectơ AB là:
A (-3; -4; -4)B (3; 4; -4)C (3; 4; 4)D (5; 5; 6)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 49. Cho A(3; 2; 4), B(6; 5; 5). Toạ độ vectơ AB là:
A (-3; -3; -1)B (3; 3; 1)C (3; 3; -1)D (6; 5; 5)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 50. Cho A(3; 1; 3), B(7; 2; 4). Toạ độ vectơ AB là:
A (4; 1; 1)B (-4; -1; -1)C (4; 1; -1)D (7; 2; 4)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 51. Cho A(4; 2; 3), B(9; 3; 4). Toạ độ vectơ AB là:
A (5; 1; -1)B (9; 3; 4)C (-5; -1; -1)D (5; 1; 1)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 52. Cho A(4; 2; 4), B(5; 3; 9). Toạ độ vectơ AB là:
A (-1; -1; -5)B (5; 3; 9)C (1; 1; -5)D (1; 1; 5)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 53. Cho A(1; 4; 3), B(4; 8; 7). Toạ độ vectơ AB là:
A (4; 8; 7)B (3; 4; -4)C (3; 4; 4)D (-3; -4; -4)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 54. Cho A(2; 1; 3), B(4; 3; 8). Toạ độ vectơ AB là:
A (2; 2; 5)B (-2; -2; -5)C (2; 2; -5)D (4; 3; 8)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 55. Cho A(4; 1; 4), B(9; 5; 9). Toạ độ vectơ AB là:
A (5; 4; -5)B (9; 5; 9)C (5; 4; 5)D (-5; -4; -5)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 56. Cho A(2; 1; 2), B(3; 6; 4). Toạ độ vectơ AB là:
A (3; 6; 4)B (1; 5; -2)C (1; 5; 2)D (-1; -5; -2)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 57. Cho A(2; 1; 4), B(4; 3; 6). Toạ độ vectơ AB là:
A (2; 2; 2)B (4; 3; 6)C (-2; -2; -2)D (2; 2; -2)Đáp án & lời giải đã khoá