Toạ độ vectơ và biểu thức toạ độ

33 TN

Lớp 12 · 33 câu luyện tập · đáp án & lời giải đang khoá

ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI

Mở đáp án & lời giải chi tiết

Câu hỏi xem miễn phí — đã mở sẵn lời giải 2 câu đầu mỗi phần để bạn xem trước chất lượng. Mở khoá để xem toàn bộ đáp án & lời giải chi tiết.

Mở đáp án chủ đề này“Toạ độ vectơ và biểu thức toạ độ” · 33 câu.
99.000 đ đã gồm VAT
Đăng nhập để mua
hoặc

Mở miễn phí qua nhiệm vụ

Làm 1 nhiệm vụ nhỏ để nhận mã, rồi nhập mã vào đây để mở đáp án & lời giải chủ đề này miễn phí.

Lấy nhiệm vụ

Mỗi mã chỉ dùng được 1 lần. Mở khoá lưu theo thiết bị này; đăng ký tài khoản sau sẽ tự chuyển về tài khoản.

Mở cả chươngMở đáp án mọi chủ đề của chương “Vectơ trong không gian”.
299.000 đ đã gồm VAT
Đăng nhập để mua

Các dạng câu hỏi của chủ đề

Phần I — Trắc nghiệm (33 câu)

  1. Câu 1. Cho A(4; 1; 3), B(6; 2; 5). Toạ độ vectơ AB là: Xem free

    A (2; 1; -2)
    B (2; 1; 2)
    C (-2; -1; -2)
    D (6; 2; 5)
    Đáp án: B. AB = B − A = (2; 1; 2).
  2. Câu 2. Trung điểm đoạn AB với A(3; 1; 3), B(7; 1; 3) là: Xem free

    A (3; 1; 3)
    B (7; 1; 3)
    C (5; 1; 3)
    D (6; 1; 3)
    Đáp án: C. Trung điểm = ((x_A+x_B)/2; …) = (5; 1; 3).
  3. Câu 3. Cho A(1; 4; 1), B(2; 8; 5). Toạ độ vectơ AB là:

    A (1; 4; -4)
    B (-1; -4; -4)
    C (1; 4; 4)
    D (2; 8; 5)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  4. Câu 4. Trung điểm đoạn AB với A(1; 0; 3), B(5; 6; 1) là:

    A (1; 0; 3)
    B (3; 3; 2)
    C (4; 3; 2)
    D (5; 6; 1)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  5. Câu 5. Cho A(4; 2; 3), B(6; 4; 6). Toạ độ vectơ AB là:

    A (2; 2; 3)
    B (6; 4; 6)
    C (2; 2; -3)
    D (-2; -2; -3)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  6. Câu 6. Trung điểm đoạn AB với A(0; 1; 2), B(10; 3; 2) là:

    A (10; 3; 2)
    B (5; 2; 2)
    C (0; 1; 2)
    D (6; 2; 2)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  7. Câu 7. Cho A(1; 4; 4), B(6; 7; 9). Toạ độ vectơ AB là:

    A (5; 3; 5)
    B (-5; -3; -5)
    C (5; 3; -5)
    D (6; 7; 9)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  8. Câu 8. Trung điểm đoạn AB với A(0; 3; 0), B(6; -1; 4) là:

    A (4; 1; 2)
    B (6; -1; 4)
    C (0; 3; 0)
    D (3; 1; 2)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  9. Câu 9. Trung điểm đoạn AB với A(3; 1; 1), B(5; 9; 1) là:

    A (5; 9; 1)
    B (4; 5; 1)
    C (5; 5; 1)
    D (3; 1; 1)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  10. Câu 10. Trung điểm đoạn AB với A(0; 2; 1), B(6; 4; 7) là:

    A (6; 4; 7)
    B (4; 3; 4)
    C (0; 2; 1)
    D (3; 3; 4)
    Đáp án & lời giải đã khoá
Xem thêm 23 câu
  1. Câu 11. Trung điểm đoạn AB với A(0; 0; 0), B(4; 2; 10) là:

    A (3; 1; 5)
    B (0; 0; 0)
    C (4; 2; 10)
    D (2; 1; 5)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  2. Câu 12. Trung điểm đoạn AB với A(0; 0; 1), B(4; 10; 9) là:

    A (0; 0; 1)
    B (4; 10; 9)
    C (2; 5; 5)
    D (3; 5; 5)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  3. Câu 13. Cho A(4; 4; 3), B(7; 8; 6). Toạ độ vectơ AB là:

    A (3; 4; -3)
    B (-3; -4; -3)
    C (3; 4; 3)
    D (7; 8; 6)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  4. Câu 14. Cho A(4; 4; 1), B(7; 7; 6). Toạ độ vectơ AB là:

    A (3; 3; 5)
    B (3; 3; -5)
    C (-3; -3; -5)
    D (7; 7; 6)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  5. Câu 15. Cho A(3; 4; 3), B(6; 8; 7). Toạ độ vectơ AB là:

    A (3; 4; -4)
    B (3; 4; 4)
    C (-3; -4; -4)
    D (6; 8; 7)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  6. Câu 16. Trung điểm đoạn AB với A(2; 0; 2), B(8; 2; 6) là:

    A (6; 1; 4)
    B (8; 2; 6)
    C (2; 0; 2)
    D (5; 1; 4)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  7. Câu 17. Trung điểm đoạn AB với A(1; 3; 0), B(5; 1; 10) là:

    A (1; 3; 0)
    B (3; 2; 5)
    C (4; 2; 5)
    D (5; 1; 10)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  8. Câu 18. Trung điểm đoạn AB với A(3; 0; 3), B(1; 10; 7) là:

    A (1; 10; 7)
    B (3; 5; 5)
    C (3; 0; 3)
    D (2; 5; 5)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  9. Câu 19. Cho A(2; 4; 2), B(3; 6; 5). Toạ độ vectơ AB là:

    A (-1; -2; -3)
    B (1; 2; -3)
    C (1; 2; 3)
    D (3; 6; 5)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  10. Câu 20. Cho A(1; 3; 3), B(2; 5; 4). Toạ độ vectơ AB là:

    A (1; 2; 1)
    B (-1; -2; -1)
    C (2; 5; 4)
    D (1; 2; -1)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  11. Câu 21. Cho A(1; 2; 4), B(2; 4; 7). Toạ độ vectơ AB là:

    A (2; 4; 7)
    B (1; 2; -3)
    C (1; 2; 3)
    D (-1; -2; -3)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  12. Câu 22. Trung điểm đoạn AB với A(1; 3; 1), B(5; 1; 5) là:

    A (4; 2; 3)
    B (5; 1; 5)
    C (1; 3; 1)
    D (3; 2; 3)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  13. Câu 23. Trung điểm đoạn AB với A(1; 0; 0), B(9; 6; 2) là:

    A (5; 3; 1)
    B (6; 3; 1)
    C (1; 0; 0)
    D (9; 6; 2)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  14. Câu 24. Trung điểm đoạn AB với A(1; 1; 0), B(3; 9; 2) là:

    A (1; 1; 0)
    B (3; 5; 1)
    C (2; 5; 1)
    D (3; 9; 2)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  15. Câu 25. Cho A(2; 2; 1), B(5; 3; 4). Toạ độ vectơ AB là:

    A (-3; -1; -3)
    B (3; 1; 3)
    C (5; 3; 4)
    D (3; 1; -3)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  16. Câu 26. Trung điểm đoạn AB với A(3; 1; 1), B(1; 7; 7) là:

    A (3; 4; 4)
    B (1; 7; 7)
    C (2; 4; 4)
    D (3; 1; 1)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  17. Câu 27. Trung điểm đoạn AB với A(2; 0; 1), B(4; 8; 5) là:

    A (2; 0; 1)
    B (4; 8; 5)
    C (4; 4; 3)
    D (3; 4; 3)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  18. Câu 28. Cho A(4; 3; 1), B(6; 4; 3). Toạ độ vectơ AB là:

    A (2; 1; 2)
    B (2; 1; -2)
    C (6; 4; 3)
    D (-2; -1; -2)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  19. Câu 29. Cho A(2; 2; 3), B(6; 6; 5). Toạ độ vectơ AB là:

    A (4; 4; 2)
    B (6; 6; 5)
    C (-4; -4; -2)
    D (4; 4; -2)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  20. Câu 30. Cho A(3; 1; 3), B(5; 6; 6). Toạ độ vectơ AB là:

    A (2; 5; 3)
    B (2; 5; -3)
    C (5; 6; 6)
    D (-2; -5; -3)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  21. Câu 31. Trung điểm đoạn AB với A(0; 3; 2), B(8; -1; 2) là:

    A (5; 1; 2)
    B (0; 3; 2)
    C (4; 1; 2)
    D (8; -1; 2)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  22. Câu 32. Cho A(4; 4; 4), B(8; 5; 6). Toạ độ vectơ AB là:

    A (8; 5; 6)
    B (4; 1; 2)
    C (-4; -1; -2)
    D (4; 1; -2)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  23. Câu 33. Trung điểm đoạn AB với A(3; 2; 0), B(3; 8; 8) là:

    A (4; 5; 4)
    B (3; 8; 8)
    C (3; 5; 4)
    D (3; 2; 0)
    Đáp án & lời giải đã khoá

Câu hỏi thường gặp

Ôn tập Toạ độ vectơ và biểu thức toạ độ lớp 12 có miễn phí không?
Có. Bạn xem câu hỏi và luyện tập hoàn toàn miễn phí tại dethimontoan.net. Chỉ phần đáp án & lời giải chi tiết mới cần mở khoá — mua bằng số dư hoặc làm một nhiệm vụ nhỏ để mở miễn phí.
Chuyên đề Toạ độ vectơ và biểu thức toạ độ có bao nhiêu câu bài tập?
Chuyên đề Toạ độ vectơ và biểu thức toạ độ (Toán lớp 12) hiện có 81 câu bài tập gồm trắc nghiệm, đúng/sai và điền số (trả lời ngắn), tất cả đều có lời giải chi tiết.
Bài tập Toạ độ vectơ và biểu thức toạ độ có những dạng nào?
Bài tập được phân theo nhiều dạng từ cơ bản đến vận dụng cao, bám sát cấu trúc đề thi tốt nghiệp THPT mới của Bộ GD&ĐT, kèm lời giải chi tiết theo từng dạng.
Làm bài tập Toạ độ vectơ và biểu thức toạ độ online như thế nào?
Bạn chọn đáp án trực tiếp trên trang, đối chiếu đáp án và xem lời giải chi tiết sau khi mở khoá. Tất cả luyện và kiểm tra ngay trên trình duyệt tại dethimontoan.net.

Thu Hà

Bạn cần ad hỗ trợ gì không?