Toạ độ vectơ và biểu thức toạ độ
Lớp 12 · 33 câu luyện tập · đáp án & lời giải đang khoá
Mở miễn phí qua nhiệm vụ
Làm 1 nhiệm vụ nhỏ để nhận mã, rồi nhập mã vào đây để mở đáp án & lời giải chủ đề này miễn phí.
Lấy nhiệm vụMỗi mã chỉ dùng được 1 lần. Mở khoá lưu theo thiết bị này; đăng ký tài khoản sau sẽ tự chuyển về tài khoản.
Các dạng câu hỏi của chủ đề
- Cho A và AC → C = A + AC
- VD cao: tìm D để ABCD là hình bình hành trong Oxyz: D = A + C − B
- Cho M và MN → N = M + MN (đổi tên điểm)
- Reverse: cho toạ độ u = (a; b; c), chọn biểu thức i, j, k đúng
- Tìm trung điểm I của đoạn AB trong không gian
- + 22 dạng khác
Phần I — Trắc nghiệm (33 câu)
Câu 1. Cho A(4; 1; 3), B(6; 2; 5). Toạ độ vectơ AB là: Xem free
A (2; 1; -2)B (2; 1; 2)C (-2; -1; -2)D (6; 2; 5)Đáp án: B. AB = B − A = (2; 1; 2).Câu 2. Trung điểm đoạn AB với A(3; 1; 3), B(7; 1; 3) là: Xem free
A (3; 1; 3)B (7; 1; 3)C (5; 1; 3)D (6; 1; 3)Đáp án: C. Trung điểm = ((x_A+x_B)/2; …) = (5; 1; 3).Câu 3. Cho A(1; 4; 1), B(2; 8; 5). Toạ độ vectơ AB là:
A (1; 4; -4)B (-1; -4; -4)C (1; 4; 4)D (2; 8; 5)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 4. Trung điểm đoạn AB với A(1; 0; 3), B(5; 6; 1) là:
A (1; 0; 3)B (3; 3; 2)C (4; 3; 2)D (5; 6; 1)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 5. Cho A(4; 2; 3), B(6; 4; 6). Toạ độ vectơ AB là:
A (2; 2; 3)B (6; 4; 6)C (2; 2; -3)D (-2; -2; -3)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 6. Trung điểm đoạn AB với A(0; 1; 2), B(10; 3; 2) là:
A (10; 3; 2)B (5; 2; 2)C (0; 1; 2)D (6; 2; 2)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 7. Cho A(1; 4; 4), B(6; 7; 9). Toạ độ vectơ AB là:
A (5; 3; 5)B (-5; -3; -5)C (5; 3; -5)D (6; 7; 9)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 8. Trung điểm đoạn AB với A(0; 3; 0), B(6; -1; 4) là:
A (4; 1; 2)B (6; -1; 4)C (0; 3; 0)D (3; 1; 2)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 9. Trung điểm đoạn AB với A(3; 1; 1), B(5; 9; 1) là:
A (5; 9; 1)B (4; 5; 1)C (5; 5; 1)D (3; 1; 1)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 10. Trung điểm đoạn AB với A(0; 2; 1), B(6; 4; 7) là:
A (6; 4; 7)B (4; 3; 4)C (0; 2; 1)D (3; 3; 4)Đáp án & lời giải đã khoá
Xem thêm 23 câu
Câu 11. Trung điểm đoạn AB với A(0; 0; 0), B(4; 2; 10) là:
A (3; 1; 5)B (0; 0; 0)C (4; 2; 10)D (2; 1; 5)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 12. Trung điểm đoạn AB với A(0; 0; 1), B(4; 10; 9) là:
A (0; 0; 1)B (4; 10; 9)C (2; 5; 5)D (3; 5; 5)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 13. Cho A(4; 4; 3), B(7; 8; 6). Toạ độ vectơ AB là:
A (3; 4; -3)B (-3; -4; -3)C (3; 4; 3)D (7; 8; 6)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 14. Cho A(4; 4; 1), B(7; 7; 6). Toạ độ vectơ AB là:
A (3; 3; 5)B (3; 3; -5)C (-3; -3; -5)D (7; 7; 6)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 15. Cho A(3; 4; 3), B(6; 8; 7). Toạ độ vectơ AB là:
A (3; 4; -4)B (3; 4; 4)C (-3; -4; -4)D (6; 8; 7)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 16. Trung điểm đoạn AB với A(2; 0; 2), B(8; 2; 6) là:
A (6; 1; 4)B (8; 2; 6)C (2; 0; 2)D (5; 1; 4)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 17. Trung điểm đoạn AB với A(1; 3; 0), B(5; 1; 10) là:
A (1; 3; 0)B (3; 2; 5)C (4; 2; 5)D (5; 1; 10)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 18. Trung điểm đoạn AB với A(3; 0; 3), B(1; 10; 7) là:
A (1; 10; 7)B (3; 5; 5)C (3; 0; 3)D (2; 5; 5)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 19. Cho A(2; 4; 2), B(3; 6; 5). Toạ độ vectơ AB là:
A (-1; -2; -3)B (1; 2; -3)C (1; 2; 3)D (3; 6; 5)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 20. Cho A(1; 3; 3), B(2; 5; 4). Toạ độ vectơ AB là:
A (1; 2; 1)B (-1; -2; -1)C (2; 5; 4)D (1; 2; -1)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 21. Cho A(1; 2; 4), B(2; 4; 7). Toạ độ vectơ AB là:
A (2; 4; 7)B (1; 2; -3)C (1; 2; 3)D (-1; -2; -3)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 22. Trung điểm đoạn AB với A(1; 3; 1), B(5; 1; 5) là:
A (4; 2; 3)B (5; 1; 5)C (1; 3; 1)D (3; 2; 3)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 23. Trung điểm đoạn AB với A(1; 0; 0), B(9; 6; 2) là:
A (5; 3; 1)B (6; 3; 1)C (1; 0; 0)D (9; 6; 2)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 24. Trung điểm đoạn AB với A(1; 1; 0), B(3; 9; 2) là:
A (1; 1; 0)B (3; 5; 1)C (2; 5; 1)D (3; 9; 2)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 25. Cho A(2; 2; 1), B(5; 3; 4). Toạ độ vectơ AB là:
A (-3; -1; -3)B (3; 1; 3)C (5; 3; 4)D (3; 1; -3)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 26. Trung điểm đoạn AB với A(3; 1; 1), B(1; 7; 7) là:
A (3; 4; 4)B (1; 7; 7)C (2; 4; 4)D (3; 1; 1)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 27. Trung điểm đoạn AB với A(2; 0; 1), B(4; 8; 5) là:
A (2; 0; 1)B (4; 8; 5)C (4; 4; 3)D (3; 4; 3)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 28. Cho A(4; 3; 1), B(6; 4; 3). Toạ độ vectơ AB là:
A (2; 1; 2)B (2; 1; -2)C (6; 4; 3)D (-2; -1; -2)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 29. Cho A(2; 2; 3), B(6; 6; 5). Toạ độ vectơ AB là:
A (4; 4; 2)B (6; 6; 5)C (-4; -4; -2)D (4; 4; -2)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 30. Cho A(3; 1; 3), B(5; 6; 6). Toạ độ vectơ AB là:
A (2; 5; 3)B (2; 5; -3)C (5; 6; 6)D (-2; -5; -3)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 31. Trung điểm đoạn AB với A(0; 3; 2), B(8; -1; 2) là:
A (5; 1; 2)B (0; 3; 2)C (4; 1; 2)D (8; -1; 2)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 32. Cho A(4; 4; 4), B(8; 5; 6). Toạ độ vectơ AB là:
A (8; 5; 6)B (4; 1; 2)C (-4; -1; -2)D (4; 1; -2)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 33. Trung điểm đoạn AB với A(3; 2; 0), B(3; 8; 8) là:
A (4; 5; 4)B (3; 8; 8)C (3; 5; 4)D (3; 2; 0)Đáp án & lời giải đã khoá