Phân phối nhị thức
Lớp 12 · 36 câu luyện tập · đáp án & lời giải đang khoá
Mở miễn phí qua nhiệm vụ
Làm 1 nhiệm vụ nhỏ để nhận mã, rồi nhập mã vào đây để mở đáp án & lời giải chủ đề này miễn phí.
Lấy nhiệm vụMỗi mã chỉ dùng được 1 lần. Mở khoá lưu theo thiết bị này; đăng ký tài khoản sau sẽ tự chuyển về tài khoản.
Các dạng câu hỏi của chủ đề
- Cho X ∼ B(n, p), tính kì vọng E(X) = np hoặc phương sai
- Vận dụng cao: tìm số phép thử n nhỏ nhất để xác suất có ít nhất
- Tính P(X = k) với X ∼ B(n, p)
- Bài toán tình huống — nhị thức từ phép thử Bernoulli lặp lại
- Cho X ∼ B(n, p) cụ thể — xét đúng / sai về kỳ vọng, phương sai
- + 7 dạng khác
Phần I — Trắc nghiệm (9 câu)
Câu 1. Cho X ∼ B(30; 0.2). Kì vọng E(X) bằng: Xem free
A 1B 3C -1D 6Đáp án: D. E(X) = n·p = 30·0.2 = 6.Câu 2. Cho X ∼ B(20; 0.1). Kì vọng E(X) bằng: Xem free
A 9B -7C 3D 2Đáp án: D. E(X) = n·p = 20·0.1 = 2.Câu 3. Cho X ∼ B(18; 0.5). Kì vọng E(X) bằng:
A 3B 12C 9D 7Đáp án & lời giải đã khoáCâu 4. Cho X ∼ B(10; 0.1). Kì vọng E(X) bằng:
A -1B -6C 4D 1Đáp án & lời giải đã khoáCâu 5. Cho X ∼ B(15; 0.4). Kì vọng E(X) bằng:
A 6B 13C -3D 1Đáp án & lời giải đã khoáCâu 6. Cho X ∼ B(20; 0.2). Kì vọng E(X) bằng:
A 4B 13C -3D 3Đáp án & lời giải đã khoáCâu 7. Cho X ∼ B(10; 0.4). Kì vọng E(X) bằng:
A 3B 6C 11D 4Đáp án & lời giải đã khoáCâu 8. Cho X ∼ B(8; 0.5). Kì vọng E(X) bằng:
A -2B -1C 12D 4Đáp án & lời giải đã khoáCâu 9. Cho X ∼ B(25; 0.2). Kì vọng E(X) bằng:
A 3B 8C 5D 1Đáp án & lời giải đã khoá
Phần II — Đúng / Sai (15 câu)
Câu 1. Cho X ∼ B(10; 0.1). Kì vọng E(X) bằng 1. Xem free
Đúng SaiĐáp án: Đúng. E(X) = n·p = 10·0.1 = 1.Câu 2. Cho X ∼ B(15; 0.2). Kì vọng E(X) bằng 2. Xem free
ĐúngSaiĐáp án: Sai. E(X) = n·p = 15·0.2 = 3.Câu 3. Cho X ∼ B(30; 0.2). Kì vọng E(X) bằng 6.
ĐúngSaiĐáp án & lời giải đã khoáCâu 4. Cho X ∼ B(15; 0.4). Kì vọng E(X) bằng -3.
ĐúngSaiĐáp án & lời giải đã khoáCâu 5. Cho X ∼ B(10; 0.1). Kì vọng E(X) bằng 0.
ĐúngSaiĐáp án & lời giải đã khoáCâu 6. Cho X ∼ B(20; 0.1). Kì vọng E(X) bằng 2.
ĐúngSaiĐáp án & lời giải đã khoáCâu 7. Cho X ∼ B(10; 0.2). Kì vọng E(X) bằng -1.
ĐúngSaiĐáp án & lời giải đã khoáCâu 8. Cho X ∼ B(16; 0.5). Kì vọng E(X) bằng 8.
ĐúngSaiĐáp án & lời giải đã khoáCâu 9. Cho X ∼ B(30; 0.1). Kì vọng E(X) bằng 4.
ĐúngSaiĐáp án & lời giải đã khoáCâu 10. Cho X ∼ B(15; 0.2). Kì vọng E(X) bằng 3.
ĐúngSaiĐáp án & lời giải đã khoá
Xem thêm 5 câu
Câu 11. Cho X ∼ B(10; 0.4). Kì vọng E(X) bằng -3.
ĐúngSaiĐáp án & lời giải đã khoáCâu 12. Cho X ∼ B(14; 0.5). Kì vọng E(X) bằng 7.
ĐúngSaiĐáp án & lời giải đã khoáCâu 13. Cho X ∼ B(16; 0.5). Kì vọng E(X) bằng 3.
ĐúngSaiĐáp án & lời giải đã khoáCâu 14. Cho X ∼ B(20; 0.4). Kì vọng E(X) bằng 8.
ĐúngSaiĐáp án & lời giải đã khoáCâu 15. Cho X ∼ B(30; 0.2). Kì vọng E(X) bằng -2.
ĐúngSaiĐáp án & lời giải đã khoá
Phần III — Điền số (trả lời ngắn) (12 câu)
Câu 1. Cho X ∼ B(30; 0.1). Kì vọng E(X) bằng: Xem free
Đáp án: 3. E(X) = n·p = 30·0.1 = 3.Câu 2. Cho X ∼ B(18; 0.5). Kì vọng E(X) bằng: Xem free
Đáp án: 9. E(X) = n·p = 18·0.5 = 9.Câu 3. Cho X ∼ B(6; 0.5). Kì vọng E(X) bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 4. Cho X ∼ B(10; 0.4). Kì vọng E(X) bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 5. Cho X ∼ B(10; 0.5). Kì vọng E(X) bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 6. Cho X ∼ B(15; 0.2). Kì vọng E(X) bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 7. Cho X ∼ B(8; 0.5). Kì vọng E(X) bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 8. Cho X ∼ B(20; 0.4). Kì vọng E(X) bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 9. Cho X ∼ B(10; 0.2). Kì vọng E(X) bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 10. Cho X ∼ B(10; 0.1). Kì vọng E(X) bằng:
Đáp án & lời giải đã khoá
Xem thêm 2 câu
Câu 11. Cho X ∼ B(30; 0.2). Kì vọng E(X) bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 12. Cho X ∼ B(15; 0.4). Kì vọng E(X) bằng:
Đáp án & lời giải đã khoá