Khoảng tin cậy

15 TN 6 Đ/S 6 điền số

Lớp 12 · 27 câu luyện tập · đáp án & lời giải đang khoá

ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI

Mở đáp án & lời giải chi tiết

Câu hỏi xem miễn phí — đã mở sẵn lời giải 2 câu đầu mỗi phần để bạn xem trước chất lượng. Mở khoá để xem toàn bộ đáp án & lời giải chi tiết.

Mở đáp án chủ đề này“Khoảng tin cậy” · 27 câu.
49.000 đ đã gồm VAT
Đăng nhập để mua
hoặc

Mở miễn phí qua nhiệm vụ

Làm 1 nhiệm vụ nhỏ để nhận mã, rồi nhập mã vào đây để mở đáp án & lời giải chủ đề này miễn phí.

Lấy nhiệm vụ

Mỗi mã chỉ dùng được 1 lần. Mở khoá lưu theo thiết bị này; đăng ký tài khoản sau sẽ tự chuyển về tài khoản.

Mở cả chươngMở đáp án mọi chủ đề của chương “Xác suất có điều kiện”.
279.000 đ đã gồm VAT
Đăng nhập để mua

Các dạng câu hỏi của chủ đề

Phần I — Trắc nghiệm (15 câu)

  1. Câu 1. Mẫu cỡ n = 100 có 27 phần tử đạt yêu cầu. Tỉ lệ mẫu p̂ bằng: Xem free

    A 0.135
    B 0.27
    C 27
    D 0.73
    Đáp án: B. p̂ = m/n = 27/100 = 0.27.
  2. Câu 2. Mẫu cỡ n = 100 có 34 phần tử đạt yêu cầu. Tỉ lệ mẫu p̂ bằng: Xem free

    A 0.34
    B 0.17
    C 0.66
    D 34
    Đáp án: A. p̂ = m/n = 34/100 = 0.34.
  3. Câu 3. Mẫu cỡ n = 100 có 20 phần tử đạt yêu cầu. Tỉ lệ mẫu p̂ bằng:

    A 0.1
    B 20
    C 0.2
    D 0.8
    Đáp án & lời giải đã khoá
  4. Câu 4. Mẫu cỡ n = 100 có 39 phần tử đạt yêu cầu. Tỉ lệ mẫu p̂ bằng:

    A 0.195
    B 39
    C 0.39
    D 0.61
    Đáp án & lời giải đã khoá
  5. Câu 5. Mẫu cỡ n = 100 có 59 phần tử đạt yêu cầu. Tỉ lệ mẫu p̂ bằng:

    A 0.41
    B 59
    C 0.59
    D 0.295
    Đáp án & lời giải đã khoá
  6. Câu 6. Mẫu cỡ n = 100 có 31 phần tử đạt yêu cầu. Tỉ lệ mẫu p̂ bằng:

    A 0.155
    B 31
    C 0.31
    D 0.69
    Đáp án & lời giải đã khoá
  7. Câu 7. Mẫu cỡ n = 100 có 52 phần tử đạt yêu cầu. Tỉ lệ mẫu p̂ bằng:

    A 0.26
    B 52
    C 0.52
    D 0.48
    Đáp án & lời giải đã khoá
  8. Câu 8. Mẫu cỡ n = 100 có 57 phần tử đạt yêu cầu. Tỉ lệ mẫu p̂ bằng:

    A 0.43
    B 57
    C 0.57
    D 0.285
    Đáp án & lời giải đã khoá
  9. Câu 9. Mẫu cỡ n = 100 có 35 phần tử đạt yêu cầu. Tỉ lệ mẫu p̂ bằng:

    A 0.175
    B 35
    C 0.35
    D 0.65
    Đáp án & lời giải đã khoá
  10. Câu 10. Mẫu cỡ n = 100 có 60 phần tử đạt yêu cầu. Tỉ lệ mẫu p̂ bằng:

    A 0.6
    B 0.3
    C 0.4
    D 60
    Đáp án & lời giải đã khoá
Xem thêm 5 câu
  1. Câu 11. Mẫu cỡ n = 100 có 45 phần tử đạt yêu cầu. Tỉ lệ mẫu p̂ bằng:

    A 45
    B 0.225
    C 0.45
    D 0.55
    Đáp án & lời giải đã khoá
  2. Câu 12. Mẫu cỡ n = 100 có 43 phần tử đạt yêu cầu. Tỉ lệ mẫu p̂ bằng:

    A 0.43
    B 0.215
    C 0.57
    D 43
    Đáp án & lời giải đã khoá
  3. Câu 13. Mẫu cỡ n = 100 có 51 phần tử đạt yêu cầu. Tỉ lệ mẫu p̂ bằng:

    A 0.255
    B 51
    C 0.51
    D 0.49
    Đáp án & lời giải đã khoá
  4. Câu 14. Mẫu cỡ n = 100 có 21 phần tử đạt yêu cầu. Tỉ lệ mẫu p̂ bằng:

    A 0.105
    B 21
    C 0.21
    D 0.79
    Đáp án & lời giải đã khoá
  5. Câu 15. Mẫu cỡ n = 100 có 54 phần tử đạt yêu cầu. Tỉ lệ mẫu p̂ bằng:

    A 54
    B 0.27
    C 0.54
    D 0.46
    Đáp án & lời giải đã khoá

Phần II — Đúng / Sai (6 câu)

  1. Câu 1. Mẫu cỡ n = 100 có 45 phần tử đạt yêu cầu. Tỉ lệ mẫu p̂ bằng 0.45. Xem free

    Đúng Sai
    Đáp án: Đúng. p̂ = m/n = 45/100 = 0.45.
  2. Câu 2. Mẫu cỡ n = 100 có 40 phần tử đạt yêu cầu. Tỉ lệ mẫu p̂ bằng 40. Xem free

    ĐúngSai
    Đáp án: Sai. p̂ = m/n = 40/100 = 0.4.
  3. Câu 3. Mẫu cỡ n = 100 có 28 phần tử đạt yêu cầu. Tỉ lệ mẫu p̂ bằng 0.28.

    ĐúngSai
    Đáp án & lời giải đã khoá
  4. Câu 4. Mẫu cỡ n = 100 có 20 phần tử đạt yêu cầu. Tỉ lệ mẫu p̂ bằng 0.1.

    ĐúngSai
    Đáp án & lời giải đã khoá
  5. Câu 5. Mẫu cỡ n = 100 có 43 phần tử đạt yêu cầu. Tỉ lệ mẫu p̂ bằng 0.43.

    ĐúngSai
    Đáp án & lời giải đã khoá
  6. Câu 6. Mẫu cỡ n = 100 có 56 phần tử đạt yêu cầu. Tỉ lệ mẫu p̂ bằng 56.

    ĐúngSai
    Đáp án & lời giải đã khoá

Phần III — Điền số (trả lời ngắn) (6 câu)

  1. Câu 1. Mẫu cỡ n = 100 có 58 phần tử đạt yêu cầu. Tỉ lệ mẫu p̂ bằng: Xem free

    Đáp án: 0.58. p̂ = m/n = 58/100 = 0.58.
  2. Câu 2. Mẫu cỡ n = 100 có 37 phần tử đạt yêu cầu. Tỉ lệ mẫu p̂ bằng: Xem free

    Đáp án: 0.37. p̂ = m/n = 37/100 = 0.37.
  3. Câu 3. Mẫu cỡ n = 100 có 59 phần tử đạt yêu cầu. Tỉ lệ mẫu p̂ bằng:

    Đáp án & lời giải đã khoá
  4. Câu 4. Mẫu cỡ n = 100 có 42 phần tử đạt yêu cầu. Tỉ lệ mẫu p̂ bằng:

    Đáp án & lời giải đã khoá
  5. Câu 5. Mẫu cỡ n = 100 có 20 phần tử đạt yêu cầu. Tỉ lệ mẫu p̂ bằng:

    Đáp án & lời giải đã khoá
  6. Câu 6. Mẫu cỡ n = 100 có 28 phần tử đạt yêu cầu. Tỉ lệ mẫu p̂ bằng:

    Đáp án & lời giải đã khoá

Câu hỏi thường gặp

Ôn tập Khoảng tin cậy lớp 12 có miễn phí không?
Có. Bạn xem câu hỏi và luyện tập hoàn toàn miễn phí tại dethimontoan.net. Chỉ phần đáp án & lời giải chi tiết mới cần mở khoá — mua bằng số dư hoặc làm một nhiệm vụ nhỏ để mở miễn phí.
Chuyên đề Khoảng tin cậy có bao nhiêu câu bài tập?
Chuyên đề Khoảng tin cậy (Toán lớp 12) hiện có 27 câu bài tập gồm trắc nghiệm, đúng/sai và điền số (trả lời ngắn), tất cả đều có lời giải chi tiết.
Bài tập Khoảng tin cậy có những dạng nào?
Bài tập được phân theo nhiều dạng từ cơ bản đến vận dụng cao, bám sát cấu trúc đề thi tốt nghiệp THPT mới của Bộ GD&ĐT, kèm lời giải chi tiết theo từng dạng.
Làm bài tập Khoảng tin cậy online như thế nào?
Bạn chọn đáp án trực tiếp trên trang, đối chiếu đáp án và xem lời giải chi tiết sau khi mở khoá. Tất cả luyện và kiểm tra ngay trên trình duyệt tại dethimontoan.net.

Thu Hà

Bạn cần ad hỗ trợ gì không?