Khoảng tin cậy
Lớp 12 · 27 câu luyện tập · đáp án & lời giải đang khoá
Mở miễn phí qua nhiệm vụ
Làm 1 nhiệm vụ nhỏ để nhận mã, rồi nhập mã vào đây để mở đáp án & lời giải chủ đề này miễn phí.
Lấy nhiệm vụMỗi mã chỉ dùng được 1 lần. Mở khoá lưu theo thiết bị này; đăng ký tài khoản sau sẽ tự chuyển về tài khoản.
Các dạng câu hỏi của chủ đề
- Vận dụng cao: Tìm cỡ mẫu n nhỏ nhất để bán kính (sai số)
- Nhận diện vai trò của bán kính khoảng tin cậy
- Quan hệ giữa cỡ mẫu / mức tin cậy và độ rộng khoảng tin cậy
- Tính bán kính khoảng tin cậy ε = z·√(p̂(1 − p̂)/n)
- Tính tỉ lệ mẫu p̂ = m/n
- + 4 dạng khác
Phần I — Trắc nghiệm (15 câu)
Câu 1. Mẫu cỡ n = 100 có 27 phần tử đạt yêu cầu. Tỉ lệ mẫu p̂ bằng: Xem free
A 0.135B 0.27C 27D 0.73Đáp án: B. p̂ = m/n = 27/100 = 0.27.Câu 2. Mẫu cỡ n = 100 có 34 phần tử đạt yêu cầu. Tỉ lệ mẫu p̂ bằng: Xem free
A 0.34B 0.17C 0.66D 34Đáp án: A. p̂ = m/n = 34/100 = 0.34.Câu 3. Mẫu cỡ n = 100 có 20 phần tử đạt yêu cầu. Tỉ lệ mẫu p̂ bằng:
A 0.1B 20C 0.2D 0.8Đáp án & lời giải đã khoáCâu 4. Mẫu cỡ n = 100 có 39 phần tử đạt yêu cầu. Tỉ lệ mẫu p̂ bằng:
A 0.195B 39C 0.39D 0.61Đáp án & lời giải đã khoáCâu 5. Mẫu cỡ n = 100 có 59 phần tử đạt yêu cầu. Tỉ lệ mẫu p̂ bằng:
A 0.41B 59C 0.59D 0.295Đáp án & lời giải đã khoáCâu 6. Mẫu cỡ n = 100 có 31 phần tử đạt yêu cầu. Tỉ lệ mẫu p̂ bằng:
A 0.155B 31C 0.31D 0.69Đáp án & lời giải đã khoáCâu 7. Mẫu cỡ n = 100 có 52 phần tử đạt yêu cầu. Tỉ lệ mẫu p̂ bằng:
A 0.26B 52C 0.52D 0.48Đáp án & lời giải đã khoáCâu 8. Mẫu cỡ n = 100 có 57 phần tử đạt yêu cầu. Tỉ lệ mẫu p̂ bằng:
A 0.43B 57C 0.57D 0.285Đáp án & lời giải đã khoáCâu 9. Mẫu cỡ n = 100 có 35 phần tử đạt yêu cầu. Tỉ lệ mẫu p̂ bằng:
A 0.175B 35C 0.35D 0.65Đáp án & lời giải đã khoáCâu 10. Mẫu cỡ n = 100 có 60 phần tử đạt yêu cầu. Tỉ lệ mẫu p̂ bằng:
A 0.6B 0.3C 0.4D 60Đáp án & lời giải đã khoá
Xem thêm 5 câu
Câu 11. Mẫu cỡ n = 100 có 45 phần tử đạt yêu cầu. Tỉ lệ mẫu p̂ bằng:
A 45B 0.225C 0.45D 0.55Đáp án & lời giải đã khoáCâu 12. Mẫu cỡ n = 100 có 43 phần tử đạt yêu cầu. Tỉ lệ mẫu p̂ bằng:
A 0.43B 0.215C 0.57D 43Đáp án & lời giải đã khoáCâu 13. Mẫu cỡ n = 100 có 51 phần tử đạt yêu cầu. Tỉ lệ mẫu p̂ bằng:
A 0.255B 51C 0.51D 0.49Đáp án & lời giải đã khoáCâu 14. Mẫu cỡ n = 100 có 21 phần tử đạt yêu cầu. Tỉ lệ mẫu p̂ bằng:
A 0.105B 21C 0.21D 0.79Đáp án & lời giải đã khoáCâu 15. Mẫu cỡ n = 100 có 54 phần tử đạt yêu cầu. Tỉ lệ mẫu p̂ bằng:
A 54B 0.27C 0.54D 0.46Đáp án & lời giải đã khoá
Phần II — Đúng / Sai (6 câu)
Câu 1. Mẫu cỡ n = 100 có 45 phần tử đạt yêu cầu. Tỉ lệ mẫu p̂ bằng 0.45. Xem free
Đúng SaiĐáp án: Đúng. p̂ = m/n = 45/100 = 0.45.Câu 2. Mẫu cỡ n = 100 có 40 phần tử đạt yêu cầu. Tỉ lệ mẫu p̂ bằng 40. Xem free
ĐúngSaiĐáp án: Sai. p̂ = m/n = 40/100 = 0.4.Câu 3. Mẫu cỡ n = 100 có 28 phần tử đạt yêu cầu. Tỉ lệ mẫu p̂ bằng 0.28.
ĐúngSaiĐáp án & lời giải đã khoáCâu 4. Mẫu cỡ n = 100 có 20 phần tử đạt yêu cầu. Tỉ lệ mẫu p̂ bằng 0.1.
ĐúngSaiĐáp án & lời giải đã khoáCâu 5. Mẫu cỡ n = 100 có 43 phần tử đạt yêu cầu. Tỉ lệ mẫu p̂ bằng 0.43.
ĐúngSaiĐáp án & lời giải đã khoáCâu 6. Mẫu cỡ n = 100 có 56 phần tử đạt yêu cầu. Tỉ lệ mẫu p̂ bằng 56.
ĐúngSaiĐáp án & lời giải đã khoá
Phần III — Điền số (trả lời ngắn) (6 câu)
Câu 1. Mẫu cỡ n = 100 có 58 phần tử đạt yêu cầu. Tỉ lệ mẫu p̂ bằng: Xem free
Đáp án: 0.58. p̂ = m/n = 58/100 = 0.58.Câu 2. Mẫu cỡ n = 100 có 37 phần tử đạt yêu cầu. Tỉ lệ mẫu p̂ bằng: Xem free
Đáp án: 0.37. p̂ = m/n = 37/100 = 0.37.Câu 3. Mẫu cỡ n = 100 có 59 phần tử đạt yêu cầu. Tỉ lệ mẫu p̂ bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 4. Mẫu cỡ n = 100 có 42 phần tử đạt yêu cầu. Tỉ lệ mẫu p̂ bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 5. Mẫu cỡ n = 100 có 20 phần tử đạt yêu cầu. Tỉ lệ mẫu p̂ bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 6. Mẫu cỡ n = 100 có 28 phần tử đạt yêu cầu. Tỉ lệ mẫu p̂ bằng:
Đáp án & lời giải đã khoá