Khoảng cách
Lớp 11 · 12 câu luyện tập · đáp án & lời giải đang khoá
Mở miễn phí qua nhiệm vụ
Làm 1 nhiệm vụ nhỏ để nhận mã, rồi nhập mã vào đây để mở đáp án & lời giải chủ đề này miễn phí.
Lấy nhiệm vụMỗi mã chỉ dùng được 1 lần. Mở khoá lưu theo thiết bị này; đăng ký tài khoản sau sẽ tự chuyển về tài khoản.
Các dạng câu hỏi của chủ đề
- Quan sát hình lập phương với cạnh được ghi, tính khoảng cách
- Tính đường chéo mặt của hình lập phương cạnh a: a√2
- Tính đường chéo không gian của hình lập phương cạnh a: a√3
- Hỏi trực tiếp độ dài đường cao AH (chính là khoảng cách)
- Reverse: cho d(A, (SBC)) và AB → tìm SA
- + 31 dạng khác
Phần I — Trắc nghiệm (12 câu)
Câu 1. Hình lập phương cạnh 1 có độ dài đường chéo mặt bằng: Xem free
A 1B 1√2C 21D 1√3Đáp án: B. Đường chéo mặt = cạnh·√2 = 1√2.Câu 2. Hình lập phương cạnh 3 có độ dài đường chéo mặt bằng: Xem free
A 3B 3√2C 3√3D 23Đáp án: B. Đường chéo mặt = cạnh·√2 = 3√2.Câu 3. Hình lập phương cạnh 1 có độ dài đường chéo (không gian) bằng:
A 1√3B 1C 1√2D 31Đáp án & lời giải đã khoáCâu 4. Hình lập phương cạnh 5 có độ dài đường chéo (không gian) bằng:
A 5√2B 5C 35D 5√3Đáp án & lời giải đã khoáCâu 5. Hình lập phương cạnh 2 có độ dài đường chéo mặt bằng:
A 2√2B 2√3C 2D 22Đáp án & lời giải đã khoáCâu 6. Hình lập phương cạnh 4 có độ dài đường chéo (không gian) bằng:
A 4√3B 4√2C 34D 4Đáp án & lời giải đã khoáCâu 7. Hình lập phương cạnh 6 có độ dài đường chéo (không gian) bằng:
A 6√2B 6√3C 36D 6Đáp án & lời giải đã khoáCâu 8. Hình lập phương cạnh 2 có độ dài đường chéo (không gian) bằng:
A 32B 2C 2√3D 2√2Đáp án & lời giải đã khoáCâu 9. Hình lập phương cạnh 6 có độ dài đường chéo mặt bằng:
A 6B 6√3C 26D 6√2Đáp án & lời giải đã khoáCâu 10. Hình lập phương cạnh 3 có độ dài đường chéo (không gian) bằng:
A 3√2B 3√3C 3D 33Đáp án & lời giải đã khoá
Xem thêm 2 câu
Câu 11. Hình lập phương cạnh 4 có độ dài đường chéo mặt bằng:
A 24B 4√2C 4√3D 4Đáp án & lời giải đã khoáCâu 12. Hình lập phương cạnh 5 có độ dài đường chéo mặt bằng:
A 5√3B 5√2C 25D 5Đáp án & lời giải đã khoá