Câu 10: Cấp số nhân (uₙ) có u₁ = 3, công bội q = 2. Số hạng u₄ bằng:
A. 48B. 24C. 16D. 12
Câu 11: Biểu đồ bên thống kê điểm kiểm tra của một lớp. Điểm số có nhiều học sinh đạt nhất là:
A. 5B. 8C. 7D. 6
Câu 12: Biểu đồ bên thống kê điểm kiểm tra của một lớp. Số học sinh đạt điểm 8 là:
A. -3B. -1C. 5D. 2
PHẦN II. Câu hỏi trắc nghiệm đúng/sai (4 câu). Mỗi ý a), b), c), d) chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với AB song song CD và AB > CD.
a) Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) là đường thẳng đi qua S và song song với AB.
b) Đường thẳng CD song song với mặt phẳng (SAB).
c) Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC) là đường thẳng đi qua điểm S.
d) Hai đường thẳng SA và BC song song.
Câu 2: Cho hàm số y = 2sin(x) + 4.
a) Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 6.
b) Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 6.
c) Tập giá trị của hàm số là [2; 6].
d) Hàm số y = sin(x) tuần hoàn với chu kì π.
Câu 3: Cho cấp số cộng (uₙ) có u₁ = 2 và công sai d = 5.
a) Công sai của cấp số cộng bằng 5.
b) Số hạng u₂ = 8.
c) Số hạng u₅ = 27.
d) Tổng 5 số hạng đầu S₅ = 65.
Câu 4: Số sản phẩm bán trong 5 ngày lần lượt là 8; 9; 10; 11; 12.
a) Số trung bình bằng 10.
b) Trung vị của mẫu bằng 9.
c) Phương sai của mẫu bằng 3.
d) Độ lệch chuẩn của mẫu bằng 2.
PHẦN III. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (6 câu).
Câu 1: Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1 = 4 và công sai d = 5. Tính tổng 10 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó. Trả lời: …………
Câu 2: Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước 4, 3, 8. Tính độ dài đường chéo (làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: …………
Câu 3: Từ một điểm cách chân cột cờ 21 m trên mặt đất, nhìn đỉnh dưới góc 30°. Tính chiều cao cột cờ (m, làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: …………
Câu 4: Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1 = 3 và công bội q = 2. Tính số hạng thứ 5. Trả lời: …………
Câu 5: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = 8·sin(x) + 6·cos(x) + 6. Trả lời: …………
Câu 6: Khảo sát thời gian (phút) tự học mỗi ngày của một nhóm, thu được mẫu số liệu ghép nhóm: nhóm [0;20) có 11 giá trị; [20;40) có 11; [40;60) có 17; [60;80) có 9. Tính số trung bình của mẫu (làm tròn đến hàng phần chục). Trả lời: …………
------ HẾT ------
ĐÁP ÁN
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
D
B
A
C
B
D
A
C
C
B
B
C
Phần II. Đúng / Sai
Câu
a)
b)
c)
d)
1
Đ
Đ
Đ
S
2
Đ
S
Đ
S
3
Đ
S
S
S
4
Đ
S
S
S
Phần III. Trả lời ngắn
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
265
9,4
12,1
48
16
40
Lời giải chi tiết đang được khoá
Bạn đang xem đáp án. Mở khoá ở mục bên dưới để xem thêm lời giải chi tiết từng câu.
Làm đề “Đề thi giữa học kỳ 1 môn Toán Lớp 11 (2026 – 2027) – Mã 1203” online có miễn phí không?
Có. Bạn làm bài và xem đáp án hoàn toàn miễn phí, hệ thống chấm điểm tự động ngay. Chỉ phần lời giải chi tiết từng câu mới cần mở khoá (mua bằng số dư hoặc làm một nhiệm vụ nhỏ).
Đề thi gồm bao nhiêu câu và làm trong bao lâu?
Đề gồm 22 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút. Bạn có thể nộp bài sớm bất cứ lúc nào và xem kết quả ngay.
Đề thi này có lời giải chi tiết không?
Có. Đề “Đề thi giữa học kỳ 1 môn Toán Lớp 11 (2026 – 2027) – Mã 1203” có lời giải chi tiết từng câu — mở khoá để xem hướng dẫn giải đầy đủ, dễ hiểu.
Làm bài thi thử online như thế nào?
Bấm “Làm bài ngay”, chọn đáp án từng câu rồi nộp bài. Hệ thống chấm điểm tự động, hiển thị biểu đồ năng lực và cho xem lại từng câu tại dethimontoan.net.
Có tải đề thi về dạng PDF được không?
Có. Bấm “Tải đề PDF” để mở bản in chuẩn A4 và lưu lại thành file PDF để in hoặc làm offline.
Thu Hà
Đang trực tuyến
Chào bạn! Mình là Thu Hà có thể hỗ trợ gì cho bạn không?