Số báo danh: ...........................................................
PHẦN I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (12 câu). Mỗi câu chỉ chọn một phương án.
PHẦN II. Câu hỏi trắc nghiệm đúng/sai (4 câu). Mỗi ý a), b), c), d) chọn đúng hoặc sai.
PHẦN III. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (6 câu).
ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Đáp án | B | D | C | C | A | B | D | A | D | B | B | A |
Phần II. Đúng / Sai
| Câu | a) | b) | c) | d) |
| 1 | Đ | Đ | S | Đ |
| 2 | S | S | Đ | S |
| 3 | Đ | Đ | S | S |
| 4 | Đ | S | Đ | Đ |
Phần III. Trả lời ngắn
PHẦN I. Trắc nghiệm 4 phương án
Câu 1. Đạo hàm của hàm số y = 3x² + 6x tại x = 2 bằng:
Đáp án: B. 18
Lời giải.y' = 6x + 6; tại x = 2 bằng 18.
Câu 2. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = (2x + 1)/(x + 3) là đường thẳng:
Đáp án: D. y = 2
Lời giải.Bậc tử = bậc mẫu nên TCN y = 2.
Câu 3. Giá trị lớn nhất của hàm số y = −x² + 4x + 2 bằng:
Đáp án: C. 6
Lời giải.Đỉnh tại x = 2, y = 6.
Câu 4. Đạo hàm của hàm số y = x⁴ là:
Đáp án: C. 4x³
Lời giải.(xⁿ)' = n·xⁿ⁻¹.
Câu 5. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = (2x − 1)/(x + 3) là đường thẳng:
Đáp án: A. y = 2
Lời giải.Bậc tử = bậc mẫu nên TCN y = 2/1 = 2.
Câu 6. Hàm số y = 5x³ đồng biến trên khoảng nào?
Đáp án: B. ℝ
Lời giải.y' = 15x² ≥ 0 với mọi x.
Câu 7. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = (4x + 1)/(x + 3) là đường thẳng:
Đáp án: D. y = 4
Lời giải.Bậc tử = bậc mẫu nên TCN y = 4.
Câu 8. Hàm số y = x³ − 3x² + 1 có số điểm cực trị là:
Đáp án: A. 2
Lời giải.y' = 3x² − 6x = 0 có 2 nghiệm phân biệt.
Câu 9. Hàm số y = x³ − 27x có bao nhiêu điểm cực trị?
Đáp án: D. 2
Lời giải.y' = 3x² − 27 = 0 có 2 nghiệm phân biệt.
Câu 10. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = (2x + 1)/(x − 1) là đường thẳng:
Đáp án: B. x = 1
Lời giải.Mẫu bằng 0 tại x = 1.
Câu 11. Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số như hình bên là:
Đáp án: B. x = -2
Lời giải.Tiệm cận đứng x = -2.
Câu 12. Cho hàm số có bảng biến thiên như hình. Giá trị cực tiểu của hàm số bằng:
| x | −∞ | | 0 | | 3 | | +∞ |
|---|
| y′ | | + | 0 | − | 0 | + | |
|---|
| y | −∞ | ↗ | 5 | ↘ | -1 | ↗ | +∞ |
|---|
Đáp án: A. -1
Lời giải.Giá trị cực tiểu yCT = -1.
PHẦN II. Đúng / Sai
Câu 1. Cho hàm số y = f(x) = x³ − 108x + 6.
Đáp án: a) Đ · b) Đ · c) S · d) Đ
Lời giải.
a) Đúng. f'(x) = 3x² − 108.
b) Đúng. f'(x) = 0 ⇔ x = ±6.
c) Sai. f'(x) < 0 trên (−6; 6).
d) Đúng. Cực tiểu tại x = 6: f(6) = -426.
Câu 2. Cho hàm số y = x/(x + 2) có đồ thị (C).
Đáp án: a) S · b) S · c) Đ · d) S
Lời giải.
a) Sai. Mẫu bằng 0 ⇒ x = -2.
b) Sai. Bậc tử = bậc mẫu ⇒ y = 1.
c) Đúng. x = 0 ⇒ y = 0/2.
d) Sai. Giao hai tiệm cận: I(-2; 1).
Câu 3. Cho hàm số y = f(x) = x³ − 48x.
Đáp án: a) Đ · b) Đ · c) S · d) S
Lời giải.
a) Đúng. f'(x) = 3x² − 48.
b) Đúng. f'(x) = 0 ⇔ x = ±4.
c) Sai. f'(x) < 0 trên (−4; 4).
d) Sai. Cực tiểu tại x = 4: f(4) = -128.
Câu 4. Cho hàm số y = (2x + 1)/(x + 4) có đồ thị (C).
Đáp án: a) Đ · b) S · c) Đ · d) Đ
Lời giải.
a) Đúng. Mẫu bằng 0 ⇒ x = -4.
b) Sai. Bậc tử = bậc mẫu ⇒ y = 2.
c) Đúng. x = 0 ⇒ y = 1/4.
d) Đúng. Giao hai tiệm cận: I(-4; 2).
PHẦN III. Trả lời ngắn
Câu 1. Cho hàm số y = x³ − 3x. Giá trị cực đại của hàm số bằng bao nhiêu?
Đáp án: 2
Lời giải. Bước 1 (0,25đ): y' = 3x² − 3.
Bước 2 (0,25đ): y' = 0 ⟺ x² = 1 ⟺ x = −1 hoặc x = 1.
Bước 3 (0,25đ): y' > 0 trên (−∞; −1) và y' < 0 trên (−1; 1) ⇒ hàm số đạt cực đại tại x = −1.
Bước 4 (0,25đ): Giá trị cực đại y(−1) = (−1)³ − 3·(−1) = −1 + 3 = 2.
Câu 2. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x³ − 12x + 21 trên đoạn [0; 3].
Đáp án: 5
Lời giải. Bước 1 (0,25đ): y' = 3x² − 12; y' = 0 ⟺ x = ±2. Trên [0; 3] nhận x = 2.
Bước 2 (0,25đ): y(0) = 21; y(2) = 8 − 24 + 21 = 5.
Bước 3 (0,25đ): y(3) = 27 − 36 + 21 = 12.
Bước 4 (0,25đ): So sánh ba giá trị: GTNN = 5, đạt tại x = 2.
Câu 3. Một xưởng sản xuất x chiếc áo mỗi ngày (0 < x ≤ 100) thì lợi nhuận (triệu đồng) là L(x) = −0,25x² + 20x − 240. Để lợi nhuận lớn nhất, mỗi ngày nên sản xuất bao nhiêu chiếc áo?
Đáp án: 40
Lời giải. Bước 1 (0,25đ): Lợi nhuận L(x) = −0,25x² + 20x − 240 xác định và có đạo hàm trên nửa khoảng (0; 100].
Bước 2 (0,25đ): Đạo hàm L′(x) = −0,5x + 20.
Bước 3 (0,25đ): Cho L′(x) = 0 ⟺ x = 40 (thuộc nửa khoảng (0; 100]).
Bước 4 (0,25đ): Trên (0; 100], L(x) đạt giá trị lớn nhất tại x = 40. Vậy mỗi ngày nên sản xuất 40 chiếc áo.
Câu 4. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = x³ − 3x + 1 trên đoạn [0; 2].
Đáp án: 3
Lời giải. Bước 1 (0,25đ): y' = 3x² − 3; y' = 0 ⟺ x = ±1. Trên [0; 2] nhận x = 1.
Bước 2 (0,25đ): y(0) = 1; y(1) = 1 − 3 + 1 = -1.
Bước 3 (0,25đ): y(2) = 8 − 6 + 1 = 3.
Bước 4 (0,25đ): So sánh ba giá trị: GTLN = 3, đạt tại x = 2.
Câu 5. Cho hàm số y = x³ − 3x² + 7. Giá trị cực tiểu của hàm số bằng bao nhiêu?
Đáp án: 3
Lời giải. Bước 1 (0,25đ): y' = 3x² − 6x = 3x(x − 2).
Bước 2 (0,25đ): y' = 0 ⟺ x = 0 hoặc x = 2.
Bước 3 (0,25đ): y' < 0 trên (0; 2) và y' > 0 trên (2; +∞) ⇒ hàm số đạt cực tiểu tại x = 2.
Bước 4 (0,25đ): Giá trị cực tiểu y(2) = 8 − 12 + 7 = 3.
Câu 6. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x³ − 12x + 17 trên đoạn [0; 3].
Đáp án: 1
Lời giải. Bước 1 (0,25đ): y' = 3x² − 12; y' = 0 ⟺ x = ±2. Trên [0; 3] nhận x = 2.
Bước 2 (0,25đ): y(0) = 17; y(2) = 8 − 24 + 17 = 1.
Bước 3 (0,25đ): y(3) = 27 − 36 + 17 = 8.
Bước 4 (0,25đ): So sánh ba giá trị: GTNN = 1, đạt tại x = 2.