Số báo danh: ...........................................................
PHẦN I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (12 câu). Mỗi câu chỉ chọn một phương án.
PHẦN II. Câu hỏi trắc nghiệm đúng/sai (4 câu). Mỗi ý a), b), c), d) chọn đúng hoặc sai.
PHẦN III. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (6 câu).
ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Đáp án | B | B | C | A | C | D | D | C | B | A | A | B |
Phần II. Đúng / Sai
| Câu | a) | b) | c) | d) |
| 1 | Đ | Đ | Đ | S |
| 2 | S | S | Đ | Đ |
| 3 | S | S | Đ | S |
| 4 | Đ | S | S | S |
Phần III. Trả lời ngắn
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| Đáp án | 9 | 16 | 55 | 8 | 5 | 40 |
PHẦN I. Trắc nghiệm 4 phương án
Câu 1. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = (6x + 1)/(x + 2) là đường thẳng:
Đáp án: B. y = 6
Lời giải.Bậc tử = bậc mẫu nên TCN y = 6.
Câu 2. Đạo hàm của hàm số y = 3x⁴ + 3x² tại x = 3 bằng:
Đáp án: B. 342
Lời giải.y' = 12x³ + 6x; tại x = 3 bằng 342.
Câu 3. Giá trị lớn nhất của hàm số y = −x² + 2x bằng:
Đáp án: C. 1
Lời giải.Đỉnh tại x = 1, y = 1.
Câu 4. Đạo hàm của hàm số y = x⁴ là:
Đáp án: A. 4x³
Lời giải.(xⁿ)' = n·xⁿ⁻¹.
Câu 5. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = (2x − 1)/(x + 3) là đường thẳng:
Đáp án: C. y = 2
Lời giải.Bậc tử = bậc mẫu nên TCN y = 2/1 = 2.
Câu 6. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = (2x + 1)/(x − 1) là đường thẳng:
Đáp án: D. x = 1
Lời giải.Mẫu bằng 0 tại x = 1.
Câu 7. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = (2x + 1)/(x − 4) là đường thẳng:
Đáp án: D. x = 4
Lời giải.Mẫu bằng 0 tại x = 4.
Câu 8. Hàm số y = 4x³ đồng biến trên khoảng nào?
Đáp án: C. ℝ
Lời giải.y' = 12x² ≥ 0 với mọi x.
Câu 9. Hàm số y = 5x³ đồng biến trên khoảng nào?
Đáp án: B. ℝ
Lời giải.y' = 15x² ≥ 0 với mọi x.
Câu 10. Hàm số y = x³ − 3x có bao nhiêu điểm cực trị?
Đáp án: A. 2
Lời giải.y' = 3x² − 3 = 0 có 2 nghiệm phân biệt.
Câu 11. Cho hàm số có bảng biến thiên như hình. Giá trị cực đại của hàm số bằng:
| x | −∞ | | -3 | | 1 | | +∞ |
|---|
| y′ | | + | 0 | − | 0 | + | |
|---|
| y | −∞ | ↗ | -2 | ↘ | -4 | ↗ | +∞ |
|---|
Đáp án: A. -2
Lời giải.Giá trị cực đại yCĐ = -2.
Câu 12. Cho hàm số có bảng biến thiên như hình. Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?
| x | −∞ | | -2 | | 1 | | +∞ |
|---|
| y′ | | + | 0 | − | 0 | + | |
|---|
| y | −∞ | ↗ | 2 | ↘ | -2 | ↗ | +∞ |
|---|
Đáp án: B. 2
Lời giải.y′ đổi dấu 2 lần nên có 2 điểm cực trị.
PHẦN II. Đúng / Sai
Câu 1. Cho hàm số y = f(x) = x³ − 192x − 4.
Đáp án: a) Đ · b) Đ · c) Đ · d) S
Lời giải.
a) Đúng. f'(x) = 3x² − 192.
b) Đúng. f'(x) = 0 ⇔ x = ±8.
c) Đúng. f'(x) < 0 trên (−8; 8).
d) Sai. Cực tiểu tại x = 8: f(8) = -1028.
Câu 2. Cho hàm số y = (x + 4)/(x + 4) có đồ thị (C).
Đáp án: a) S · b) S · c) Đ · d) Đ
Lời giải.
a) Sai. Mẫu bằng 0 ⇒ x = -4.
b) Sai. Bậc tử = bậc mẫu ⇒ y = 1.
c) Đúng. x = 0 ⇒ y = 4/4.
d) Đúng. Giao hai tiệm cận: I(-4; 1).
Câu 3. Cho hàm số y = f(x) = x³ − 147x − 9.
Đáp án: a) S · b) S · c) Đ · d) S
Lời giải.
a) Sai. f'(x) = 3x² − 147.
b) Sai. f'(x) = 0 ⇔ x = ±7.
c) Đúng. f'(x) < 0 trên (−7; 7).
d) Sai. Cực tiểu tại x = 7: f(7) = -695.
Câu 4. Cho hàm số y = (3x + 1)/(x + 1) có đồ thị (C).
Đáp án: a) Đ · b) S · c) S · d) S
Lời giải.
a) Đúng. Mẫu bằng 0 ⇒ x = -1.
b) Sai. Bậc tử = bậc mẫu ⇒ y = 3.
c) Sai. x = 0 ⇒ y = 1/1.
d) Sai. Giao hai tiệm cận: I(-1; 3).
PHẦN III. Trả lời ngắn
Câu 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x³ − 12x + 25 trên đoạn [0; 3].
Đáp án: 9
Lời giải. Bước 1 (0,25đ): y' = 3x² − 12; y' = 0 ⟺ x = ±2. Trên [0; 3] nhận x = 2.
Bước 2 (0,25đ): y(0) = 25; y(2) = 8 − 24 + 25 = 9.
Bước 3 (0,25đ): y(3) = 27 − 36 + 25 = 16.
Bước 4 (0,25đ): So sánh ba giá trị: GTNN = 9, đạt tại x = 2.
Câu 2. Cho hàm số y = x³ − 12x. Giá trị cực đại của hàm số bằng bao nhiêu?
Đáp án: 16
Lời giải. Bước 1 (0,25đ): y' = 3x² − 12.
Bước 2 (0,25đ): y' = 0 ⟺ x² = 4 ⟺ x = −2 hoặc x = 2.
Bước 3 (0,25đ): y' > 0 trên (−∞; −2) và y' < 0 trên (−2; 2) ⇒ hàm số đạt cực đại tại x = −2.
Bước 4 (0,25đ): Giá trị cực đại y(−2) = (−2)³ − 12·(−2) = −8 + 24 = 16.
Câu 3. Một xưởng sản xuất x bộ linh kiện mỗi ngày (0 < x ≤ 100) thì lợi nhuận (triệu đồng) là L(x) = −0,25x² + 27,5x − 185. Để lợi nhuận lớn nhất, mỗi ngày nên sản xuất bao nhiêu bộ linh kiện?
Đáp án: 55
Lời giải. Bước 1 (0,25đ): Lợi nhuận L(x) = −0,25x² + 27,5x − 185 xác định và có đạo hàm trên nửa khoảng (0; 100].
Bước 2 (0,25đ): Đạo hàm L′(x) = −0,5x + 27,5.
Bước 3 (0,25đ): Cho L′(x) = 0 ⟺ x = 55 (thuộc nửa khoảng (0; 100]).
Bước 4 (0,25đ): Trên (0; 100], L(x) đạt giá trị lớn nhất tại x = 55. Vậy mỗi ngày nên sản xuất 55 bộ linh kiện.
Câu 4. Cho hàm số y = x³ − 3x² + 12. Giá trị cực tiểu của hàm số bằng bao nhiêu?
Đáp án: 8
Lời giải. Bước 1 (0,25đ): y' = 3x² − 6x = 3x(x − 2).
Bước 2 (0,25đ): y' = 0 ⟺ x = 0 hoặc x = 2.
Bước 3 (0,25đ): y' < 0 trên (0; 2) và y' > 0 trên (2; +∞) ⇒ hàm số đạt cực tiểu tại x = 2.
Bước 4 (0,25đ): Giá trị cực tiểu y(2) = 8 − 12 + 12 = 8.
Câu 5. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = x³ − 3x + 3 trên đoạn [0; 2].
Đáp án: 5
Lời giải. Bước 1 (0,25đ): y' = 3x² − 3; y' = 0 ⟺ x = ±1. Trên [0; 2] nhận x = 1.
Bước 2 (0,25đ): y(0) = 3; y(1) = 1 − 3 + 3 = 1.
Bước 3 (0,25đ): y(2) = 8 − 6 + 3 = 5.
Bước 4 (0,25đ): So sánh ba giá trị: GTLN = 5, đạt tại x = 2.
Câu 6. Một xưởng sản xuất x chiếc áo mỗi ngày (0 < x ≤ 100) thì lợi nhuận (triệu đồng) là L(x) = −0,1x² + 8x − 62. Để lợi nhuận lớn nhất, mỗi ngày nên sản xuất bao nhiêu chiếc áo?
Đáp án: 40
Lời giải. Bước 1 (0,25đ): Lợi nhuận L(x) = −0,1x² + 8x − 62 xác định và có đạo hàm trên nửa khoảng (0; 100].
Bước 2 (0,25đ): Đạo hàm L′(x) = −0,2x + 8.
Bước 3 (0,25đ): Cho L′(x) = 0 ⟺ x = 40 (thuộc nửa khoảng (0; 100]).
Bước 4 (0,25đ): Trên (0; 100], L(x) đạt giá trị lớn nhất tại x = 40. Vậy mỗi ngày nên sản xuất 40 chiếc áo.