Số báo danh: ...........................................................
PHẦN I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (12 câu). Mỗi câu chỉ chọn một phương án.
PHẦN II. Câu hỏi trắc nghiệm đúng/sai (4 câu). Mỗi ý a), b), c), d) chọn đúng hoặc sai.
PHẦN III. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (6 câu).
ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Đáp án | C | D | A | A | B | A | B | B | C | D | B | B |
Phần II. Đúng / Sai
| Câu | a) | b) | c) | d) |
| 1 | Đ | S | Đ | S |
| 2 | Đ | S | Đ | Đ |
| 3 | S | S | S | Đ |
| 4 | Đ | S | Đ | S |
Phần III. Trả lời ngắn
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| Đáp án | 7 | 30 | 128 | 4 | 7 | 5 |
PHẦN I. Trắc nghiệm 4 phương án
Câu 1. Giá trị lớn nhất của hàm số y = −x² + 4x + 1 bằng:
Đáp án: C. 5
Lời giải.Đỉnh tại x = 2, y = 5.
Câu 2. Đạo hàm của hàm số y = 2x⁴ + x² tại x = 3 bằng:
Đáp án: D. 222
Lời giải.y' = 8x³ + 2x; tại x = 3 bằng 222.
Câu 3. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = (6x + 1)/(x + 3) là đường thẳng:
Đáp án: A. y = 6
Lời giải.Bậc tử = bậc mẫu nên TCN y = 6.
Câu 4. Đạo hàm của hàm số y = x⁴ là:
Đáp án: A. 4x³
Lời giải.(xⁿ)' = n·xⁿ⁻¹.
Câu 5. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = (2x − 1)/(x + 3) là đường thẳng:
Đáp án: B. y = 2
Lời giải.Bậc tử = bậc mẫu nên TCN y = 2/1 = 2.
Câu 6. Hàm số y = 2x³ đồng biến trên khoảng nào?
Đáp án: A. ℝ
Lời giải.y' = 6x² ≥ 0 với mọi x.
Câu 7. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = (2x + 1)/(x − 5) là đường thẳng:
Đáp án: B. x = 5
Lời giải.Mẫu bằng 0 tại x = 5.
Câu 8. Hàm số y = x³ − 3x² + 1 có số điểm cực trị là:
Đáp án: B. 2
Lời giải.y' = 3x² − 6x = 0 có 2 nghiệm phân biệt.
Câu 9. Hàm số y = x³ − 3x có bao nhiêu điểm cực trị?
Đáp án: C. 2
Lời giải.y' = 3x² − 3 = 0 có 2 nghiệm phân biệt.
Câu 10. Hàm số y = x³ − 27x có bao nhiêu điểm cực trị?
Đáp án: D. 2
Lời giải.y' = 3x² − 27 = 0 có 2 nghiệm phân biệt.
Câu 11. Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số như hình bên là:
Đáp án: B. x = 2
Lời giải.Tiệm cận đứng x = 2.
Câu 12. Cho hàm số có bảng biến thiên như hình. Giá trị cực tiểu của hàm số bằng:
Đáp án: B. 0
Lời giải.Giá trị cực tiểu yCT = 0.
PHẦN II. Đúng / Sai
Câu 1. Cho hàm số y = f(x) = x³ − 75x + 2.
Đáp án: a) Đ · b) S · c) Đ · d) S
Lời giải.
a) Đúng. f'(x) = 3x² − 75.
b) Sai. f'(x) = 0 ⇔ x = ±5.
c) Đúng. f'(x) < 0 trên (−5; 5).
d) Sai. Cực tiểu tại x = 5: f(5) = -248.
Câu 2. Cho hàm số y = (4x + 2)/(x + 3) có đồ thị (C).
Đáp án: a) Đ · b) S · c) Đ · d) Đ
Lời giải.
a) Đúng. Mẫu bằng 0 ⇒ x = -3.
b) Sai. Bậc tử = bậc mẫu ⇒ y = 4.
c) Đúng. x = 0 ⇒ y = 2/3.
d) Đúng. Giao hai tiệm cận: I(-3; 4).
Câu 3. Cho hàm số y = f(x) = x³ − 75x − 3.
Đáp án: a) S · b) S · c) S · d) Đ
Lời giải.
a) Sai. f'(x) = 3x² − 75.
b) Sai. f'(x) = 0 ⇔ x = ±5.
c) Sai. f'(x) < 0 trên (−5; 5).
d) Đúng. Cực tiểu tại x = 5: f(5) = -253.
Câu 4. Cho hàm số y = (3x − 2)/(x + 4) có đồ thị (C).
Đáp án: a) Đ · b) S · c) Đ · d) S
Lời giải.
a) Đúng. Mẫu bằng 0 ⇒ x = -4.
b) Sai. Bậc tử = bậc mẫu ⇒ y = 3.
c) Đúng. x = 0 ⇒ y = -2/4.
d) Sai. Giao hai tiệm cận: I(-4; 3).
PHẦN III. Trả lời ngắn
Câu 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x³ − 12x + 23 trên đoạn [0; 3].
Đáp án: 7
Lời giải. Bước 1 (0,25đ): y' = 3x² − 12; y' = 0 ⟺ x = ±2. Trên [0; 3] nhận x = 2.
Bước 2 (0,25đ): y(0) = 23; y(2) = 8 − 24 + 23 = 7.
Bước 3 (0,25đ): y(3) = 27 − 36 + 23 = 14.
Bước 4 (0,25đ): So sánh ba giá trị: GTNN = 7, đạt tại x = 2.
Câu 2. Một xưởng sản xuất x sản phẩm mỗi ngày (0 < x ≤ 100) thì lợi nhuận (triệu đồng) là L(x) = −0,5x² + 30x − 82. Để lợi nhuận lớn nhất, mỗi ngày nên sản xuất bao nhiêu sản phẩm?
Đáp án: 30
Lời giải. Bước 1 (0,25đ): Lợi nhuận L(x) = −0,5x² + 30x − 82 xác định và có đạo hàm trên nửa khoảng (0; 100].
Bước 2 (0,25đ): Đạo hàm L′(x) = −x + 30.
Bước 3 (0,25đ): Cho L′(x) = 0 ⟺ x = 30 (thuộc nửa khoảng (0; 100]).
Bước 4 (0,25đ): Trên (0; 100], L(x) đạt giá trị lớn nhất tại x = 30. Vậy mỗi ngày nên sản xuất 30 sản phẩm.
Câu 3. Cho hàm số y = x³ − 48x. Giá trị cực đại của hàm số bằng bao nhiêu?
Đáp án: 128
Lời giải. Bước 1 (0,25đ): y' = 3x² − 48.
Bước 2 (0,25đ): y' = 0 ⟺ x² = 16 ⟺ x = −4 hoặc x = 4.
Bước 3 (0,25đ): y' > 0 trên (−∞; −4) và y' < 0 trên (−4; 4) ⇒ hàm số đạt cực đại tại x = −4.
Bước 4 (0,25đ): Giá trị cực đại y(−4) = (−4)³ − 48·(−4) = −64 + 192 = 128.
Câu 4. Cho hàm số y = x³ − 3x² + 8. Giá trị cực tiểu của hàm số bằng bao nhiêu?
Đáp án: 4
Lời giải. Bước 1 (0,25đ): y' = 3x² − 6x = 3x(x − 2).
Bước 2 (0,25đ): y' = 0 ⟺ x = 0 hoặc x = 2.
Bước 3 (0,25đ): y' < 0 trên (0; 2) và y' > 0 trên (2; +∞) ⇒ hàm số đạt cực tiểu tại x = 2.
Bước 4 (0,25đ): Giá trị cực tiểu y(2) = 8 − 12 + 8 = 4.
Câu 5. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = x³ − 3x + 5 trên đoạn [0; 2].
Đáp án: 7
Lời giải. Bước 1 (0,25đ): y' = 3x² − 3; y' = 0 ⟺ x = ±1. Trên [0; 2] nhận x = 1.
Bước 2 (0,25đ): y(0) = 5; y(1) = 1 − 3 + 5 = 3.
Bước 3 (0,25đ): y(2) = 8 − 6 + 5 = 7.
Bước 4 (0,25đ): So sánh ba giá trị: GTLN = 7, đạt tại x = 2.
Câu 6. Cho hàm số y = x³ − 3x² + 9. Giá trị cực tiểu của hàm số bằng bao nhiêu?
Đáp án: 5
Lời giải. Bước 1 (0,25đ): y' = 3x² − 6x = 3x(x − 2).
Bước 2 (0,25đ): y' = 0 ⟺ x = 0 hoặc x = 2.
Bước 3 (0,25đ): y' < 0 trên (0; 2) và y' > 0 trên (2; +∞) ⇒ hàm số đạt cực tiểu tại x = 2.
Bước 4 (0,25đ): Giá trị cực tiểu y(2) = 8 − 12 + 9 = 5.