Số báo danh: ...........................................................
PHẦN I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (12 câu). Mỗi câu chỉ chọn một phương án.
PHẦN II. Câu hỏi trắc nghiệm đúng/sai (4 câu). Mỗi ý a), b), c), d) chọn đúng hoặc sai.
PHẦN III. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (6 câu).
ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Đáp án | B | B | C | C | A | A | C | C | D | C | D | A |
Phần II. Đúng / Sai
| Câu | a) | b) | c) | d) |
| 1 | S | Đ | S | S |
| 2 | S | Đ | Đ | S |
| 3 | S | Đ | S | S |
| 4 | S | Đ | Đ | Đ |
Phần III. Trả lời ngắn
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| Đáp án | 54 | 9 | 6 | 80 | 4 | 11 |
PHẦN I. Trắc nghiệm 4 phương án
Câu 1. Đạo hàm của hàm số y = 5x² + 3x tại x = 3 bằng:
Đáp án: B. 33
Lời giải.y' = 10x + 3; tại x = 3 bằng 33.
Câu 2. Giá trị lớn nhất của hàm số y = −x² + 6x bằng:
Đáp án: B. 9
Lời giải.Đỉnh tại x = 3, y = 9.
Câu 3. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = (5x + 1)/(x + 1) là đường thẳng:
Đáp án: C. y = 5
Lời giải.Bậc tử = bậc mẫu nên TCN y = 5.
Câu 4. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = (2x − 1)/(x + 3) là đường thẳng:
Đáp án: C. y = 2
Lời giải.Bậc tử = bậc mẫu nên TCN y = 2/1 = 2.
Câu 5. Đạo hàm của hàm số y = x⁴ là:
Đáp án: A. 4x³
Lời giải.(xⁿ)' = n·xⁿ⁻¹.
Câu 6. Đạo hàm của hàm số y = 2x⁴ + 4x² tại x = 1 bằng:
Đáp án: A. 16
Lời giải.y' = 8x³ + 8x; tại x = 1 bằng 16.
Câu 7. Giá trị lớn nhất của hàm số y = −x² + 4x bằng:
Đáp án: C. 4
Lời giải.Đỉnh tại x = 2, y = 4.
Câu 8. Hàm số y = x³ − 12x có bao nhiêu điểm cực trị?
Đáp án: C. 2
Lời giải.y' = 3x² − 12 = 0 có 2 nghiệm phân biệt.
Câu 9. Hàm số y = x³ − 27x có bao nhiêu điểm cực trị?
Đáp án: D. 2
Lời giải.y' = 3x² − 27 = 0 có 2 nghiệm phân biệt.
Câu 10. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = (2x + 1)/(x − 1) là đường thẳng:
Đáp án: C. x = 1
Lời giải.Mẫu bằng 0 tại x = 1.
Câu 11. Cho hàm số có bảng biến thiên như hình. Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?
| x | −∞ | | -3 | | 3 | | +∞ |
|---|
| y′ | | + | 0 | − | 0 | + | |
|---|
| y | −∞ | ↗ | -1 | ↘ | -3 | ↗ | +∞ |
|---|
Đáp án: D. 2
Lời giải.y′ đổi dấu 2 lần nên có 2 điểm cực trị.
Câu 12. Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số như hình bên là:
Đáp án: A. x = 1
Lời giải.Tiệm cận đứng x = 1.
PHẦN II. Đúng / Sai
Câu 1. Cho hàm số y = f(x) = x³ − 147x − 1.
Đáp án: a) S · b) Đ · c) S · d) S
Lời giải.
a) Sai. f'(x) = 3x² − 147.
b) Đúng. f'(x) = 0 ⇔ x = ±7.
c) Sai. f'(x) < 0 trên (−7; 7).
d) Sai. Cực tiểu tại x = 7: f(7) = -687.
Câu 2. Cho hàm số y = (4x − 2)/(x + 2) có đồ thị (C).
Đáp án: a) S · b) Đ · c) Đ · d) S
Lời giải.
a) Sai. Mẫu bằng 0 ⇒ x = -2.
b) Đúng. Bậc tử = bậc mẫu ⇒ y = 4.
c) Đúng. x = 0 ⇒ y = -2/2.
d) Sai. Giao hai tiệm cận: I(-2; 4).
Câu 3. Cho hàm số y = f(x) = x³ − 12x − 6.
Đáp án: a) S · b) Đ · c) S · d) S
Lời giải.
a) Sai. f'(x) = 3x² − 12.
b) Đúng. f'(x) = 0 ⇔ x = ±2.
c) Sai. f'(x) < 0 trên (−2; 2).
d) Sai. Cực tiểu tại x = 2: f(2) = -22.
Câu 4. Cho hàm số y = 2x/(x + 4) có đồ thị (C).
Đáp án: a) S · b) Đ · c) Đ · d) Đ
Lời giải.
a) Sai. Mẫu bằng 0 ⇒ x = -4.
b) Đúng. Bậc tử = bậc mẫu ⇒ y = 2.
c) Đúng. x = 0 ⇒ y = 0/4.
d) Đúng. Giao hai tiệm cận: I(-4; 2).
PHẦN III. Trả lời ngắn
Câu 1. Cho hàm số y = x³ − 27x. Giá trị cực đại của hàm số bằng bao nhiêu?
Đáp án: 54
Lời giải. Bước 1 (0,25đ): y' = 3x² − 27.
Bước 2 (0,25đ): y' = 0 ⟺ x² = 9 ⟺ x = −3 hoặc x = 3.
Bước 3 (0,25đ): y' > 0 trên (−∞; −3) và y' < 0 trên (−3; 3) ⇒ hàm số đạt cực đại tại x = −3.
Bước 4 (0,25đ): Giá trị cực đại y(−3) = (−3)³ − 27·(−3) = −27 + 81 = 54.
Câu 2. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = x³ − 3x + 7 trên đoạn [0; 2].
Đáp án: 9
Lời giải. Bước 1 (0,25đ): y' = 3x² − 3; y' = 0 ⟺ x = ±1. Trên [0; 2] nhận x = 1.
Bước 2 (0,25đ): y(0) = 7; y(1) = 1 − 3 + 7 = 5.
Bước 3 (0,25đ): y(2) = 8 − 6 + 7 = 9.
Bước 4 (0,25đ): So sánh ba giá trị: GTLN = 9, đạt tại x = 2.
Câu 3. Cho hàm số y = x³ − 3x² + 10. Giá trị cực tiểu của hàm số bằng bao nhiêu?
Đáp án: 6
Lời giải. Bước 1 (0,25đ): y' = 3x² − 6x = 3x(x − 2).
Bước 2 (0,25đ): y' = 0 ⟺ x = 0 hoặc x = 2.
Bước 3 (0,25đ): y' < 0 trên (0; 2) và y' > 0 trên (2; +∞) ⇒ hàm số đạt cực tiểu tại x = 2.
Bước 4 (0,25đ): Giá trị cực tiểu y(2) = 8 − 12 + 10 = 6.
Câu 4. Một xưởng sản xuất x chiếc áo mỗi ngày (0 < x ≤ 100) thì lợi nhuận (triệu đồng) là L(x) = −0,1x² + 16x − 124. Để lợi nhuận lớn nhất, mỗi ngày nên sản xuất bao nhiêu chiếc áo?
Đáp án: 80
Lời giải. Bước 1 (0,25đ): Lợi nhuận L(x) = −0,1x² + 16x − 124 xác định và có đạo hàm trên nửa khoảng (0; 100].
Bước 2 (0,25đ): Đạo hàm L′(x) = −0,2x + 16.
Bước 3 (0,25đ): Cho L′(x) = 0 ⟺ x = 80 (thuộc nửa khoảng (0; 100]).
Bước 4 (0,25đ): Trên (0; 100], L(x) đạt giá trị lớn nhất tại x = 80. Vậy mỗi ngày nên sản xuất 80 chiếc áo.
Câu 5. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x³ − 12x + 20 trên đoạn [0; 3].
Đáp án: 4
Lời giải. Bước 1 (0,25đ): y' = 3x² − 12; y' = 0 ⟺ x = ±2. Trên [0; 3] nhận x = 2.
Bước 2 (0,25đ): y(0) = 20; y(2) = 8 − 24 + 20 = 4.
Bước 3 (0,25đ): y(3) = 27 − 36 + 20 = 11.
Bước 4 (0,25đ): So sánh ba giá trị: GTNN = 4, đạt tại x = 2.
Câu 6. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = x³ − 3x + 9 trên đoạn [0; 2].
Đáp án: 11
Lời giải. Bước 1 (0,25đ): y' = 3x² − 3; y' = 0 ⟺ x = ±1. Trên [0; 2] nhận x = 1.
Bước 2 (0,25đ): y(0) = 9; y(1) = 1 − 3 + 9 = 7.
Bước 3 (0,25đ): y(2) = 8 − 6 + 9 = 11.
Bước 4 (0,25đ): So sánh ba giá trị: GTLN = 11, đạt tại x = 2.