Tập hợp và các phép toán

12 TN 9 Đ/S 30 điền số

Lớp 10 · 51 câu luyện tập · đáp án & lời giải đang khoá

ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI

Mở đáp án & lời giải chi tiết

Câu hỏi xem miễn phí — đã mở sẵn lời giải 2 câu đầu mỗi phần để bạn xem trước chất lượng. Mở khoá để xem toàn bộ đáp án & lời giải chi tiết.

Mở đáp án chủ đề này“Tập hợp và các phép toán” · 51 câu.
79.000 đ đã gồm VAT
Đăng nhập để mua
hoặc

Mở miễn phí qua nhiệm vụ

Làm 1 nhiệm vụ nhỏ để nhận mã, rồi nhập mã vào đây để mở đáp án & lời giải chủ đề này miễn phí.

Lấy nhiệm vụ

Mỗi mã chỉ dùng được 1 lần. Mở khoá lưu theo thiết bị này; đăng ký tài khoản sau sẽ tự chuyển về tài khoản.

Mở cả chươngMở đáp án mọi chủ đề của chương “Mệnh đề và tập hợp”.
159.000 đ đã gồm VAT
Đăng nhập để mua

Các dạng câu hỏi của chủ đề

Phần I — Trắc nghiệm (12 câu)

  1. Câu 1. Một tập hợp có 5 phần tử có bao nhiêu tập con khác rỗng? Xem free

    A 33
    B 36
    C 40
    D 31
    Đáp án: D. 2^5 − 1 = 31.
  2. Câu 2. Một tập hợp có 4 phần tử có bao nhiêu tập con? Xem free

    A 20
    B 16
    C 13
    D 19
    Đáp án: B. Số tập con = 2^4 = 16.
  3. Câu 3. Một tập hợp có 6 phần tử có bao nhiêu tập con?

    A 63
    B 61
    C 59
    D 64
    Đáp án & lời giải đã khoá
  4. Câu 4. Một tập hợp có 3 phần tử có bao nhiêu tập con khác rỗng?

    A 14
    B 7
    C 13
    D 6
    Đáp án & lời giải đã khoá
  5. Câu 5. Một tập hợp có 4 phần tử có bao nhiêu tập con khác rỗng?

    A 12
    B 19
    C 15
    D 7
    Đáp án & lời giải đã khoá
  6. Câu 6. Một tập hợp có 5 phần tử có bao nhiêu tập con?

    A 38
    B 30
    C 26
    D 32
    Đáp án & lời giải đã khoá
  7. Câu 7. Một tập hợp có 2 phần tử có bao nhiêu tập con?

    A 3
    B 8
    C 4
    D 5
    Đáp án & lời giải đã khoá
  8. Câu 8. Cho |A| = 9, |B| = 7, |A ∩ B| = 1. Khi đó |A ∪ B| bằng:

    A 20
    B 13
    C 9
    D 15
    Đáp án & lời giải đã khoá
  9. Câu 9. Một tập hợp có 2 phần tử có bao nhiêu tập con khác rỗng?

    A 12
    B -6
    C 3
    D -5
    Đáp án & lời giải đã khoá
  10. Câu 10. Cho |A| = 10, |B| = 5, |A ∩ B| = 2. Khi đó |A ∪ B| bằng:

    A 16
    B 13
    C 18
    D 17
    Đáp án & lời giải đã khoá
Xem thêm 2 câu
  1. Câu 11. Cho |A| = 10, |B| = 6, |A ∩ B| = 3. Khi đó |A ∪ B| bằng:

    A 22
    B 15
    C 13
    D 14
    Đáp án & lời giải đã khoá
  2. Câu 12. Cho |A| = 9, |B| = 4, |A ∩ B| = 3. Khi đó |A ∪ B| bằng:

    A 14
    B 9
    C 19
    D 10
    Đáp án & lời giải đã khoá

Phần II — Đúng / Sai (9 câu)

  1. Câu 1. Cho |A| = 6, |B| = 7, |A ∩ B| = 1. Khi đó |A ∪ B| bằng 12. Xem free

    Đúng Sai
    Đáp án: Đúng. |A ∪ B| = 6 + 7 − 1 = 12.
  2. Câu 2. Cho |A| = 6, |B| = 12, |A ∩ B| = 6. Khi đó |A ∪ B| bằng 11. Xem free

    ĐúngSai
    Đáp án: Sai. |A ∪ B| = 6 + 12 − 6 = 12.
  3. Câu 3. Cho |A| = 9, |B| = 5, |A ∩ B| = 1. Khi đó |A ∪ B| bằng 13.

    ĐúngSai
    Đáp án & lời giải đã khoá
  4. Câu 4. Cho |A| = 9, |B| = 5, |A ∩ B| = 5. Khi đó |A ∪ B| bằng 8.

    ĐúngSai
    Đáp án & lời giải đã khoá
  5. Câu 5. Cho |A| = 9, |B| = 5, |A ∩ B| = 5. Khi đó |A ∪ B| bằng 9.

    ĐúngSai
    Đáp án & lời giải đã khoá
  6. Câu 6. Cho |A| = 7, |B| = 7, |A ∩ B| = 1. Khi đó |A ∪ B| bằng 21.

    ĐúngSai
    Đáp án & lời giải đã khoá
  7. Câu 7. Cho |A| = 6, |B| = 7, |A ∩ B| = 2. Khi đó |A ∪ B| bằng 11.

    ĐúngSai
    Đáp án & lời giải đã khoá
  8. Câu 8. Cho |A| = 10, |B| = 8, |A ∩ B| = 8. Khi đó |A ∪ B| bằng 11.

    ĐúngSai
    Đáp án & lời giải đã khoá
  9. Câu 9. Cho |A| = 12, |B| = 11, |A ∩ B| = 1. Khi đó |A ∪ B| bằng 22.

    ĐúngSai
    Đáp án & lời giải đã khoá

Phần III — Điền số (trả lời ngắn) (30 câu)

  1. Câu 1. Cho |A| = 10, |B| = 7, |A ∩ B| = 2. Khi đó |A ∪ B| bằng: Xem free

    Đáp án: 15. |A ∪ B| = 10 + 7 − 2 = 15.
  2. Câu 2. Cho |A| = 7, |B| = 5, |A ∩ B| = 3. Khi đó |A ∪ B| bằng: Xem free

    Đáp án: 9. |A ∪ B| = 7 + 5 − 3 = 9.
  3. Câu 3. Cho |A| = 5, |B| = 10, |A ∩ B| = 5. Khi đó |A ∪ B| bằng:

    Đáp án & lời giải đã khoá
  4. Câu 4. Một tập hợp có 4 phần tử có bao nhiêu tập con khác rỗng?

    Đáp án & lời giải đã khoá
  5. Câu 5. Cho |A| = 8, |B| = 4, |A ∩ B| = 4. Khi đó |A ∪ B| bằng:

    Đáp án & lời giải đã khoá
  6. Câu 6. Một tập hợp có 3 phần tử có bao nhiêu tập con khác rỗng?

    Đáp án & lời giải đã khoá
  7. Câu 7. Cho |A| = 12, |B| = 11, |A ∩ B| = 2. Khi đó |A ∪ B| bằng:

    Đáp án & lời giải đã khoá
  8. Câu 8. Một tập hợp có 6 phần tử có bao nhiêu tập con?

    Đáp án & lời giải đã khoá
  9. Câu 9. Cho |A| = 9, |B| = 9, |A ∩ B| = 7. Khi đó |A ∪ B| bằng:

    Đáp án & lời giải đã khoá
  10. Câu 10. Cho |A| = 8, |B| = 8, |A ∩ B| = 4. Khi đó |A ∪ B| bằng:

    Đáp án & lời giải đã khoá
Xem thêm 20 câu
  1. Câu 11. Một tập hợp có 2 phần tử có bao nhiêu tập con khác rỗng?

    Đáp án & lời giải đã khoá
  2. Câu 12. Một tập hợp có 5 phần tử có bao nhiêu tập con?

    Đáp án & lời giải đã khoá
  3. Câu 13. Cho |A| = 12, |B| = 12, |A ∩ B| = 5. Khi đó |A ∪ B| bằng:

    Đáp án & lời giải đã khoá
  4. Câu 14. Cho |A| = 12, |B| = 7, |A ∩ B| = 7. Khi đó |A ∪ B| bằng:

    Đáp án & lời giải đã khoá
  5. Câu 15. Cho |A| = 5, |B| = 5, |A ∩ B| = 2. Khi đó |A ∪ B| bằng:

    Đáp án & lời giải đã khoá
  6. Câu 16. Một tập hợp có 3 phần tử có bao nhiêu tập con?

    Đáp án & lời giải đã khoá
  7. Câu 17. Cho |A| = 8, |B| = 7, |A ∩ B| = 1. Khi đó |A ∪ B| bằng:

    Đáp án & lời giải đã khoá
  8. Câu 18. Cho |A| = 7, |B| = 5, |A ∩ B| = 4. Khi đó |A ∪ B| bằng:

    Đáp án & lời giải đã khoá
  9. Câu 19. Một tập hợp có 4 phần tử có bao nhiêu tập con?

    Đáp án & lời giải đã khoá
  10. Câu 20. Cho |A| = 8, |B| = 6, |A ∩ B| = 3. Khi đó |A ∪ B| bằng:

    Đáp án & lời giải đã khoá
  11. Câu 21. Cho |A| = 7, |B| = 6, |A ∩ B| = 3. Khi đó |A ∪ B| bằng:

    Đáp án & lời giải đã khoá
  12. Câu 22. Một tập hợp có 6 phần tử có bao nhiêu tập con khác rỗng?

    Đáp án & lời giải đã khoá
  13. Câu 23. Cho |A| = 7, |B| = 11, |A ∩ B| = 1. Khi đó |A ∪ B| bằng:

    Đáp án & lời giải đã khoá
  14. Câu 24. Cho |A| = 11, |B| = 11, |A ∩ B| = 6. Khi đó |A ∪ B| bằng:

    Đáp án & lời giải đã khoá
  15. Câu 25. Cho |A| = 8, |B| = 7, |A ∩ B| = 7. Khi đó |A ∪ B| bằng:

    Đáp án & lời giải đã khoá
  16. Câu 26. Cho |A| = 6, |B| = 5, |A ∩ B| = 5. Khi đó |A ∪ B| bằng:

    Đáp án & lời giải đã khoá
  17. Câu 27. Một tập hợp có 2 phần tử có bao nhiêu tập con?

    Đáp án & lời giải đã khoá
  18. Câu 28. Cho |A| = 8, |B| = 9, |A ∩ B| = 1. Khi đó |A ∪ B| bằng:

    Đáp án & lời giải đã khoá
  19. Câu 29. Cho |A| = 12, |B| = 4, |A ∩ B| = 4. Khi đó |A ∪ B| bằng:

    Đáp án & lời giải đã khoá
  20. Câu 30. Cho |A| = 11, |B| = 10, |A ∩ B| = 6. Khi đó |A ∪ B| bằng:

    Đáp án & lời giải đã khoá

Câu hỏi thường gặp

Ôn tập Tập hợp và các phép toán lớp 10 có miễn phí không?
Có. Bạn xem câu hỏi và luyện tập hoàn toàn miễn phí tại dethimontoan.net. Chỉ phần đáp án & lời giải chi tiết mới cần mở khoá — mua bằng số dư hoặc làm một nhiệm vụ nhỏ để mở miễn phí.
Chuyên đề Tập hợp và các phép toán có bao nhiêu câu bài tập?
Chuyên đề Tập hợp và các phép toán (Toán lớp 10) hiện có 51 câu bài tập gồm trắc nghiệm, đúng/sai và điền số (trả lời ngắn), tất cả đều có lời giải chi tiết.
Bài tập Tập hợp và các phép toán có những dạng nào?
Bài tập được phân theo nhiều dạng từ cơ bản đến vận dụng cao, bám sát cấu trúc đề thi tốt nghiệp THPT mới của Bộ GD&ĐT, kèm lời giải chi tiết theo từng dạng.
Làm bài tập Tập hợp và các phép toán online như thế nào?
Bạn chọn đáp án trực tiếp trên trang, đối chiếu đáp án và xem lời giải chi tiết sau khi mở khoá. Tất cả luyện và kiểm tra ngay trên trình duyệt tại dethimontoan.net.

Thu Hà

Bạn cần ad hỗ trợ gì không?