Tập hợp và các phép toán
Lớp 10 · 51 câu luyện tập · đáp án & lời giải đang khoá
Mở miễn phí qua nhiệm vụ
Làm 1 nhiệm vụ nhỏ để nhận mã, rồi nhập mã vào đây để mở đáp án & lời giải chủ đề này miễn phí.
Lấy nhiệm vụMỗi mã chỉ dùng được 1 lần. Mở khoá lưu theo thiết bị này; đăng ký tài khoản sau sẽ tự chuyển về tài khoản.
Các dạng câu hỏi của chủ đề
- Liệt kê phần tử của tập hợp cho bởi tính chất
- Giao, hợp, hiệu của hai tập hợp số
- Phần bù của tập con trong ℝ
- Giao/hợp các khoảng, đoạn, nửa khoảng
- Tìm m để A∩B, A∪B thoả điều kiện
- + 12 dạng khác
Phần I — Trắc nghiệm (12 câu)
Câu 1. Một tập hợp có 5 phần tử có bao nhiêu tập con khác rỗng? Xem free
A 33B 36C 40D 31Đáp án: D. 2^5 − 1 = 31.Câu 2. Một tập hợp có 4 phần tử có bao nhiêu tập con? Xem free
A 20B 16C 13D 19Đáp án: B. Số tập con = 2^4 = 16.Câu 3. Một tập hợp có 6 phần tử có bao nhiêu tập con?
A 63B 61C 59D 64Đáp án & lời giải đã khoáCâu 4. Một tập hợp có 3 phần tử có bao nhiêu tập con khác rỗng?
A 14B 7C 13D 6Đáp án & lời giải đã khoáCâu 5. Một tập hợp có 4 phần tử có bao nhiêu tập con khác rỗng?
A 12B 19C 15D 7Đáp án & lời giải đã khoáCâu 6. Một tập hợp có 5 phần tử có bao nhiêu tập con?
A 38B 30C 26D 32Đáp án & lời giải đã khoáCâu 7. Một tập hợp có 2 phần tử có bao nhiêu tập con?
A 3B 8C 4D 5Đáp án & lời giải đã khoáCâu 8. Cho |A| = 9, |B| = 7, |A ∩ B| = 1. Khi đó |A ∪ B| bằng:
A 20B 13C 9D 15Đáp án & lời giải đã khoáCâu 9. Một tập hợp có 2 phần tử có bao nhiêu tập con khác rỗng?
A 12B -6C 3D -5Đáp án & lời giải đã khoáCâu 10. Cho |A| = 10, |B| = 5, |A ∩ B| = 2. Khi đó |A ∪ B| bằng:
A 16B 13C 18D 17Đáp án & lời giải đã khoá
Xem thêm 2 câu
Câu 11. Cho |A| = 10, |B| = 6, |A ∩ B| = 3. Khi đó |A ∪ B| bằng:
A 22B 15C 13D 14Đáp án & lời giải đã khoáCâu 12. Cho |A| = 9, |B| = 4, |A ∩ B| = 3. Khi đó |A ∪ B| bằng:
A 14B 9C 19D 10Đáp án & lời giải đã khoá
Phần II — Đúng / Sai (9 câu)
Câu 1. Cho |A| = 6, |B| = 7, |A ∩ B| = 1. Khi đó |A ∪ B| bằng 12. Xem free
Đúng SaiĐáp án: Đúng. |A ∪ B| = 6 + 7 − 1 = 12.Câu 2. Cho |A| = 6, |B| = 12, |A ∩ B| = 6. Khi đó |A ∪ B| bằng 11. Xem free
ĐúngSaiĐáp án: Sai. |A ∪ B| = 6 + 12 − 6 = 12.Câu 3. Cho |A| = 9, |B| = 5, |A ∩ B| = 1. Khi đó |A ∪ B| bằng 13.
ĐúngSaiĐáp án & lời giải đã khoáCâu 4. Cho |A| = 9, |B| = 5, |A ∩ B| = 5. Khi đó |A ∪ B| bằng 8.
ĐúngSaiĐáp án & lời giải đã khoáCâu 5. Cho |A| = 9, |B| = 5, |A ∩ B| = 5. Khi đó |A ∪ B| bằng 9.
ĐúngSaiĐáp án & lời giải đã khoáCâu 6. Cho |A| = 7, |B| = 7, |A ∩ B| = 1. Khi đó |A ∪ B| bằng 21.
ĐúngSaiĐáp án & lời giải đã khoáCâu 7. Cho |A| = 6, |B| = 7, |A ∩ B| = 2. Khi đó |A ∪ B| bằng 11.
ĐúngSaiĐáp án & lời giải đã khoáCâu 8. Cho |A| = 10, |B| = 8, |A ∩ B| = 8. Khi đó |A ∪ B| bằng 11.
ĐúngSaiĐáp án & lời giải đã khoáCâu 9. Cho |A| = 12, |B| = 11, |A ∩ B| = 1. Khi đó |A ∪ B| bằng 22.
ĐúngSaiĐáp án & lời giải đã khoá
Phần III — Điền số (trả lời ngắn) (30 câu)
Câu 1. Cho |A| = 10, |B| = 7, |A ∩ B| = 2. Khi đó |A ∪ B| bằng: Xem free
Đáp án: 15. |A ∪ B| = 10 + 7 − 2 = 15.Câu 2. Cho |A| = 7, |B| = 5, |A ∩ B| = 3. Khi đó |A ∪ B| bằng: Xem free
Đáp án: 9. |A ∪ B| = 7 + 5 − 3 = 9.Câu 3. Cho |A| = 5, |B| = 10, |A ∩ B| = 5. Khi đó |A ∪ B| bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 4. Một tập hợp có 4 phần tử có bao nhiêu tập con khác rỗng?
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 5. Cho |A| = 8, |B| = 4, |A ∩ B| = 4. Khi đó |A ∪ B| bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 6. Một tập hợp có 3 phần tử có bao nhiêu tập con khác rỗng?
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 7. Cho |A| = 12, |B| = 11, |A ∩ B| = 2. Khi đó |A ∪ B| bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 8. Một tập hợp có 6 phần tử có bao nhiêu tập con?
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 9. Cho |A| = 9, |B| = 9, |A ∩ B| = 7. Khi đó |A ∪ B| bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 10. Cho |A| = 8, |B| = 8, |A ∩ B| = 4. Khi đó |A ∪ B| bằng:
Đáp án & lời giải đã khoá
Xem thêm 20 câu
Câu 11. Một tập hợp có 2 phần tử có bao nhiêu tập con khác rỗng?
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 12. Một tập hợp có 5 phần tử có bao nhiêu tập con?
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 13. Cho |A| = 12, |B| = 12, |A ∩ B| = 5. Khi đó |A ∪ B| bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 14. Cho |A| = 12, |B| = 7, |A ∩ B| = 7. Khi đó |A ∪ B| bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 15. Cho |A| = 5, |B| = 5, |A ∩ B| = 2. Khi đó |A ∪ B| bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 16. Một tập hợp có 3 phần tử có bao nhiêu tập con?
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 17. Cho |A| = 8, |B| = 7, |A ∩ B| = 1. Khi đó |A ∪ B| bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 18. Cho |A| = 7, |B| = 5, |A ∩ B| = 4. Khi đó |A ∪ B| bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 19. Một tập hợp có 4 phần tử có bao nhiêu tập con?
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 20. Cho |A| = 8, |B| = 6, |A ∩ B| = 3. Khi đó |A ∪ B| bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 21. Cho |A| = 7, |B| = 6, |A ∩ B| = 3. Khi đó |A ∪ B| bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 22. Một tập hợp có 6 phần tử có bao nhiêu tập con khác rỗng?
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 23. Cho |A| = 7, |B| = 11, |A ∩ B| = 1. Khi đó |A ∪ B| bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 24. Cho |A| = 11, |B| = 11, |A ∩ B| = 6. Khi đó |A ∪ B| bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 25. Cho |A| = 8, |B| = 7, |A ∩ B| = 7. Khi đó |A ∪ B| bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 26. Cho |A| = 6, |B| = 5, |A ∩ B| = 5. Khi đó |A ∪ B| bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 27. Một tập hợp có 2 phần tử có bao nhiêu tập con?
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 28. Cho |A| = 8, |B| = 9, |A ∩ B| = 1. Khi đó |A ∪ B| bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 29. Cho |A| = 12, |B| = 4, |A ∩ B| = 4. Khi đó |A ∪ B| bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 30. Cho |A| = 11, |B| = 10, |A ∩ B| = 6. Khi đó |A ∪ B| bằng:
Đáp án & lời giải đã khoá