Cẩm nang công thức Lớp 11

Chọn chương để xem định nghĩa, định lí, công thức, phương pháp giải.

45 chủ đề 9 chương
Lớp 8 Lớp 9 Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12

Chương 9. Hàm số mũ và hàm số logarit

5 chủ đề

Lũy thừa với số mũ thực
  • aᵐ·aⁿ = aᵐ⁺ⁿ; aᵐ/aⁿ = aᵐ⁻ⁿ; (aᵐ)ⁿ = aᵐⁿ.
  • logₐ(xy) = logₐx + logₐy; logₐ(x/y) = logₐx − logₐy; logₐxⁿ = n·logₐx.
  • Đổi cơ số: logₐx = logₑx/logₑa. a^(logₐx) = x.
Khái niệm logarit
  • aᵐ·aⁿ = aᵐ⁺ⁿ; aᵐ/aⁿ = aᵐ⁻ⁿ; (aᵐ)ⁿ = aᵐⁿ.
  • logₐ(xy) = logₐx + logₐy; logₐ(x/y) = logₐx − logₐy; logₐxⁿ = n·logₐx.
  • Đổi cơ số: logₐx = logₑx/logₑa. a^(logₐx) = x.
  • a^{f(x)} = a^{g(x)} ⇔ f(x) = g(x) (0 < a ≠ 1).
  • logₐf(x) = logₐg(x) ⇔ f(x) = g(x) > 0.
  • Lãi kép: A = A₀(1 + r)ⁿ.
Hàm số mũ và hàm số logarit
  • lim (1 + 1/n)ⁿ = e. lim qⁿ = 0 nếu |q| < 1.
  • Giới hạn hàm số: dạng 0/0 → phân tích nhân tử hoặc nhân liên hợp.
  • lim_{x→0} sinx/x = 1.
  • f liên tục tại x₀ ⇔ lim_{x→x₀} f(x) = f(x₀).
  • Nếu f liên tục trên [a;b] và f(a)·f(b) < 0 thì phương trình f(x)=0 có nghiệm trong (a;b).
  • (xⁿ)′ = n·xⁿ⁻¹; (√x)′ = 1/(2√x); (1/x)′ = −1/x².
  • (sinx)′ = cosx; (cosx)′ = −sinx; (tanx)′ = 1/cos²x.
  • (eˣ)′ = eˣ; (aˣ)′ = aˣ·lna; (lnx)′ = 1/x; (logₐx)′ = 1/(x·lna).
  • (u±v)′ = u′ ± v′; (uv)′ = u′v + uv′; (u/v)′ = (u′v − uv′)/v².
  • Đạo hàm hợp: (f(u))′ = f′(u)·u′.
  • Tiếp tuyến tại x₀: y = f′(x₀)(x − x₀) + f(x₀).
  • aᵐ·aⁿ = aᵐ⁺ⁿ; aᵐ/aⁿ = aᵐ⁻ⁿ; (aᵐ)ⁿ = aᵐⁿ.
Phương trình và bất phương trình mũ
  • sinx = sinα ⇔ x = α + k2π hoặc x = π − α + k2π.
  • cosx = cosα ⇔ x = ±α + k2π. tanx = tanα ⇔ x = α + kπ.
  • Chu kì: sinx, cosx là 2π; tanx, cotx là π.
  • a^{f(x)} = a^{g(x)} ⇔ f(x) = g(x) (0 < a ≠ 1).
  • logₐf(x) = logₐg(x) ⇔ f(x) = g(x) > 0.
  • Lãi kép: A = A₀(1 + r)ⁿ.
Phương trình và bất phương trình logarit
  • sinx = sinα ⇔ x = α + k2π hoặc x = π − α + k2π.
  • cosx = cosα ⇔ x = ±α + k2π. tanx = tanα ⇔ x = α + kπ.
  • Chu kì: sinx, cosx là 2π; tanx, cotx là π.
  • aᵐ·aⁿ = aᵐ⁺ⁿ; aᵐ/aⁿ = aᵐ⁻ⁿ; (aᵐ)ⁿ = aᵐⁿ.
  • logₐ(xy) = logₐx + logₐy; logₐ(x/y) = logₐx − logₐy; logₐxⁿ = n·logₐx.
  • Đổi cơ số: logₐx = logₑx/logₑa. a^(logₐx) = x.
  • a^{f(x)} = a^{g(x)} ⇔ f(x) = g(x) (0 < a ≠ 1).
  • logₐf(x) = logₐg(x) ⇔ f(x) = g(x) > 0.
  • Lãi kép: A = A₀(1 + r)ⁿ.

Muốn luyện tập chủ đề này? Vào Ôn tập Lớp 11 để làm câu hỏi và xem lời giải.

Thu Hà

Bạn cần ad hỗ trợ gì không?