Cẩm nang công thức Lớp 9
Chọn chương để xem định nghĩa, định lí, công thức, phương pháp giải.
18 chủ đề
8 chương
Chương 7. Góc với đường tròn. Tứ giác nội tiếp
2 chủ đề
Góc ở tâm, góc nội tiếp
- sinα = đối/huyền; cosα = kề/huyền; tanα = đối/kề; cotα = kề/đối.
- sin²α + cos²α = 1; tanα·cotα = 1; tanα = sinα/cosα.
- Hai góc phụ nhau: sinα = cos(90° − α); tanα = cot(90° − α).
- Giải tam giác vuông: cạnh góc vuông = huyền·sin(góc đối) = huyền·cos(góc kề) = cạnh góc vuông kia·tan(góc đối).
- Đường kính vuông góc với một dây thì đi qua trung điểm của dây ấy.
- Hai dây bằng nhau ⇔ cách đều tâm.
- Tiếp tuyến vuông góc với bán kính tại tiếp điểm. Hai tiếp tuyến cắt nhau tại A: AB = AC, AO là tia phân giác của góc BAC.
- Góc ở tâm = số đo cung bị chắn. Góc nội tiếp = ½ số đo cung bị chắn.
- Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung = ½ số đo cung bị chắn.
- Các góc nội tiếp cùng chắn một cung thì bằng nhau; góc nội tiếp chắn nửa đường tròn = 90°.
- Tứ giác nội tiếp ⇔ tổng hai góc đối diện = 180°.
- Độ dài cung n°: l = πRn/180. Diện tích hình quạt: S = πR²n/360 = l·R/2.
Tứ giác nội tiếp. Đa giác đều
- b² = a·b′; c² = a·c′ (b′, c′ là hình chiếu của hai cạnh góc vuông lên cạnh huyền a).
- h² = b′·c′; a·h = b·c; 1/h² = 1/b² + 1/c².
- sinα = đối/huyền; cosα = kề/huyền; tanα = đối/kề; cotα = kề/đối.
- sin²α + cos²α = 1; tanα·cotα = 1; tanα = sinα/cosα.
- Hai góc phụ nhau: sinα = cos(90° − α); tanα = cot(90° − α).
- Giải tam giác vuông: cạnh góc vuông = huyền·sin(góc đối) = huyền·cos(góc kề) = cạnh góc vuông kia·tan(góc đối).
- Đường kính vuông góc với một dây thì đi qua trung điểm của dây ấy.
- Hai dây bằng nhau ⇔ cách đều tâm.
- Tiếp tuyến vuông góc với bán kính tại tiếp điểm. Hai tiếp tuyến cắt nhau tại A: AB = AC, AO là tia phân giác của góc BAC.
- Tứ giác nội tiếp ⇔ tổng hai góc đối diện = 180°.
- Độ dài cung n°: l = πRn/180. Diện tích hình quạt: S = πR²n/360 = l·R/2.
Muốn luyện tập chủ đề này? Vào Ôn tập Lớp 9 để làm câu hỏi và xem lời giải.