Cẩm nang công thức Lớp 10

Chọn chương để xem định nghĩa, định lí, công thức, phương pháp giải.

33 chủ đề 8 chương
Lớp 8 Lớp 9 Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12

Chương 7. Xác suất

3 chủ đề

Không gian mẫu và biến cố
  • Mốt: Mo = L + h·(f_m − f_{m−1})/[(f_m − f_{m−1}) + (f_m − f_{m+1})].
  • Trung vị: Me = L + h·(n/2 − F)/f_m (F: tần số tích luỹ trước nhóm chứa trung vị).
Xác suất của biến cố
  • Hoán vị: Pₙ = n!. Chỉnh hợp: Aⁿₖ = n!/(n−k)!. Tổ hợp: Cⁿₖ = n!/(k!(n−k)!).
  • Quy tắc cộng & quy tắc nhân.
  • P(A) = số kết quả thuận lợi / số kết quả đồng khả năng.
  • P(A∪B) = P(A) + P(B) − P(A∩B). Biến cố đối: P(Ā) = 1 − P(A).
Quy tắc cộng và quy tắc nhân xác suất
  • Hoán vị: Pₙ = n!. Chỉnh hợp: Aⁿₖ = n!/(n−k)!. Tổ hợp: Cⁿₖ = n!/(k!(n−k)!).
  • Quy tắc cộng & quy tắc nhân.
  • P(A) = số kết quả thuận lợi / số kết quả đồng khả năng.
  • P(A∪B) = P(A) + P(B) − P(A∩B). Biến cố đối: P(Ā) = 1 − P(A).

Muốn luyện tập chủ đề này? Vào Ôn tập Lớp 10 để làm câu hỏi và xem lời giải.

Thu Hà

Bạn cần ad hỗ trợ gì không?