Cẩm nang công thức Lớp 8

Chọn chương để xem định nghĩa, định lí, công thức, phương pháp giải.

17 chủ đề 8 chương
Lớp 8 Lớp 9 Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12

Chương 6. Định lí Pythagore. Tứ giác

2 chủ đề

Định lí Pythagore
  • Tam giác vuông tại A: BC² = AB² + AC².
  • Đảo: nếu BC² = AB² + AC² thì tam giác ABC vuông tại A.
  • Tổng bốn góc của một tứ giác = 360°.
  • Hình bình hành: các cạnh đối song song và bằng nhau; S = đáy × chiều cao.
  • Hình chữ nhật: S = a·b. Hình thoi: S = ½·d₁·d₂. Hình vuông: S = a².
  • Hình thang: S = ½·(a + b)·h.
  • Đường thẳng song song với một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn lại thì định ra các đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ.
  • Đường trung bình của tam giác song song với cạnh thứ ba và bằng nửa cạnh ấy.
Tứ giác và các hình đặc biệt
  • ax + b = 0 (a ≠ 0) ⇔ x = −b/a.
  • Giải bài toán bằng cách lập phương trình: chọn ẩn & điều kiện → biểu diễn các đại lượng → lập phương trình → giải → đối chiếu điều kiện.
  • Tam giác vuông tại A: BC² = AB² + AC².
  • Đảo: nếu BC² = AB² + AC² thì tam giác ABC vuông tại A.
  • Tổng bốn góc của một tứ giác = 360°.
  • Hình bình hành: các cạnh đối song song và bằng nhau; S = đáy × chiều cao.
  • Hình chữ nhật: S = a·b. Hình thoi: S = ½·d₁·d₂. Hình vuông: S = a².
  • Hình thang: S = ½·(a + b)·h.
  • Đường thẳng song song với một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn lại thì định ra các đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ.
  • Đường trung bình của tam giác song song với cạnh thứ ba và bằng nửa cạnh ấy.
  • Ba trường hợp: cạnh-cạnh-cạnh (c.c.c) · cạnh-góc-cạnh (c.g.c) · góc-góc (g.g).
  • Tỉ số đồng dạng k: tỉ số hai cạnh tương ứng = k; tỉ số chu vi = k; tỉ số diện tích = k².

Muốn luyện tập chủ đề này? Vào Ôn tập Lớp 8 để làm câu hỏi và xem lời giải.

Thu Hà

Bạn cần ad hỗ trợ gì không?