Cẩm nang công thức Lớp 10

Chọn chương để xem định nghĩa, định lí, công thức, phương pháp giải.

33 chủ đề 8 chương
Lớp 8 Lớp 9 Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12

Chương 6. Thống kê

3 chủ đề

Số trung bình và trung vị
  • Số trung bình: x̄ = (x₁ + x₂ + … + xₙ)/n; với bảng tần số: x̄ = Σ(nᵢxᵢ)/N.
  • Trung vị Mₑ: sắp xếp tăng dần; n lẻ → số chính giữa; n chẵn → trung bình hai số giữa.
  • Mốt Mₒ: giá trị có tần số lớn nhất (có thể có nhiều mốt).
  • Trung vị ít chịu ảnh hưởng của giá trị bất thường hơn số trung bình.
Phương sai và độ lệch chuẩn
  • BPT ax + by ≤ c (hoặc <, >, ≥) có miền nghiệm là nửa mặt phẳng bờ là đường ax + by = c.
  • Hệ BPT bậc nhất hai ẩn: miền nghiệm là giao các nửa mặt phẳng (một đa giác lồi).
  • GTLN/GTNN của F = ax + by trên miền đa giác lồi đạt tại một ĐỈNH của miền.
  • Cách làm: xác định miền nghiệm → tìm toạ độ các đỉnh → thay vào F → so sánh.
  • Nghiệm: x = (−b ± √Δ)/(2a) khi Δ ≥ 0.
  • Vi-ét: x₁ + x₂ = −b/a; x₁·x₂ = c/a.
Bảng tần số ghép nhóm
  • Mốt: Mo = L + h·(f_m − f_{m−1})/[(f_m − f_{m−1}) + (f_m − f_{m+1})].
  • Trung vị: Me = L + h·(n/2 − F)/f_m (F: tần số tích luỹ trước nhóm chứa trung vị).

Muốn luyện tập chủ đề này? Vào Ôn tập Lớp 10 để làm câu hỏi và xem lời giải.

Thu Hà

Bạn cần ad hỗ trợ gì không?