Cẩm nang công thức Lớp 8
Chọn chương để xem định nghĩa, định lí, công thức, phương pháp giải.
17 chủ đề
8 chương
Chương 1. Đa thức
3 chủ đề
Đơn thức và đa thức nhiều biến
- (a + b)² = a² + 2ab + b²; (a − b)² = a² − 2ab + b².
- a² − b² = (a − b)(a + b).
- (a + b)³ = a³ + 3a²b + 3ab² + b³; (a − b)³ = a³ − 3a²b + 3ab² − b³.
- a³ + b³ = (a + b)(a² − ab + b²); a³ − b³ = (a − b)(a² + ab + b²).
- Phương pháp: đặt nhân tử chung · dùng hằng đẳng thức · nhóm hạng tử · tách hạng tử.
- Ví dụ: x² − 5x + 6 = (x − 2)(x − 3).
- ĐKXĐ: mẫu thức ≠ 0. Rút gọn bằng cách chia tử và mẫu cho nhân tử chung.
- A/B = (A·M)/(B·M) với M ≠ 0; A/B + C/B = (A + C)/B.
- A/B · C/D = (A·C)/(B·D); A/B : C/D = A/B · D/C (C ≠ 0).
Phép cộng, trừ đa thức
- (a + b)² = a² + 2ab + b²; (a − b)² = a² − 2ab + b².
- a² − b² = (a − b)(a + b).
- (a + b)³ = a³ + 3a²b + 3ab² + b³; (a − b)³ = a³ − 3a²b + 3ab² − b³.
- a³ + b³ = (a + b)(a² − ab + b²); a³ − b³ = (a − b)(a² + ab + b²).
- Phương pháp: đặt nhân tử chung · dùng hằng đẳng thức · nhóm hạng tử · tách hạng tử.
- Ví dụ: x² − 5x + 6 = (x − 2)(x − 3).
- ĐKXĐ: mẫu thức ≠ 0. Rút gọn bằng cách chia tử và mẫu cho nhân tử chung.
- A/B = (A·M)/(B·M) với M ≠ 0; A/B + C/B = (A + C)/B.
- A/B · C/D = (A·C)/(B·D); A/B : C/D = A/B · D/C (C ≠ 0).
Phép nhân, chia đa thức
- (a + b)² = a² + 2ab + b²; (a − b)² = a² − 2ab + b².
- a² − b² = (a − b)(a + b).
- (a + b)³ = a³ + 3a²b + 3ab² + b³; (a − b)³ = a³ − 3a²b + 3ab² − b³.
- a³ + b³ = (a + b)(a² − ab + b²); a³ − b³ = (a − b)(a² + ab + b²).
- Phương pháp: đặt nhân tử chung · dùng hằng đẳng thức · nhóm hạng tử · tách hạng tử.
- Ví dụ: x² − 5x + 6 = (x − 2)(x − 3).
- ĐKXĐ: mẫu thức ≠ 0. Rút gọn bằng cách chia tử và mẫu cho nhân tử chung.
- A/B = (A·M)/(B·M) với M ≠ 0; A/B + C/B = (A + C)/B.
- A/B · C/D = (A·C)/(B·D); A/B : C/D = A/B · D/C (C ≠ 0).
Muốn luyện tập chủ đề này? Vào Ôn tập Lớp 8 để làm câu hỏi và xem lời giải.