Cẩm nang công thức Lớp 12

Chọn chương để xem định nghĩa, định lí, công thức, phương pháp giải.

31 chủ đề 6 chương
Lớp 8 Lớp 9 Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12

Chương 1. Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số

6 chủ đề

Sự đồng biến, nghịch biến
  • f′(x) > 0 trên K ⇒ f đồng biến trên K; f′(x) < 0 trên K ⇒ f nghịch biến trên K.
  • Hàm bậc ba y = ax³ + bx² + cx + d: xét dấu y′ = 3ax² + 2bx + c.
  • Hàm y = (ax + b)/(cx + d) đơn điệu trên từng khoảng xác định tuỳ dấu của ad − bc.
  • Tìm m để hàm đơn điệu: điều kiện y′ ≥ 0 (hoặc ≤ 0) đúng với mọi x trên khoảng xét.
Cực trị hàm số
  • f′(x) > 0 trên K ⇒ f đồng biến; f′(x) < 0 ⇒ nghịch biến.
  • Cực trị: f′ đổi dấu từ + sang − tại x₀ ⇒ cực đại; từ − sang + ⇒ cực tiểu.
  • Tìm GTLN/GTNN trên [a;b]: so sánh f tại nghiệm f′=0 trong (a;b) và tại a, b.
  • Tiệm cận đứng x = x₀ khi lim_{x→x₀} f = ±∞. Tiệm cận ngang y = L khi lim_{x→±∞} f = L.
  • Hàm y=(ax+b)/(cx+d): TCĐ x=−d/c, TCN y=a/c, tâm đối xứng I(−d/c; a/c).
  • Thể tích quay quanh Ox: V = π∫ₐᵇ [f(x)]² dx.
  • logₐ(xy) = logₐx + logₐy; logₐxⁿ = n·logₐx; đổi cơ số logₐx = lnx/lna.
  • (eˣ)′ = eˣ; (lnx)′ = 1/x.
  • a^{f(x)} = a^{g(x)} ⇔ f(x) = g(x); logₐf = logₐg ⇔ f = g > 0.
  • Đặt ẩn phụ t = aˣ (t > 0) cho phương trình mũ dạng bậc hai.
  • ∫xⁿ dx = xⁿ⁺¹/(n+1) + C (n ≠ −1); ∫(1/x) dx = ln|x| + C.
  • ∫eˣ dx = eˣ + C; ∫aˣ dx = aˣ/lna + C.
Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất
  • f′(x) > 0 trên K ⇒ f đồng biến; f′(x) < 0 ⇒ nghịch biến.
  • Cực trị: f′ đổi dấu từ + sang − tại x₀ ⇒ cực đại; từ − sang + ⇒ cực tiểu.
Đường tiệm cận
  • Tìm GTLN/GTNN trên [a;b]: so sánh f tại nghiệm f′=0 trong (a;b) và tại a, b.
  • Tiệm cận đứng x = x₀ khi lim_{x→x₀} f = ±∞. Tiệm cận ngang y = L khi lim_{x→±∞} f = L.
  • Hàm y=(ax+b)/(cx+d): TCĐ x=−d/c, TCN y=a/c, tâm đối xứng I(−d/c; a/c).
  • Mặt phẳng: A(x−x₀)+B(y−y₀)+C(z−z₀)=0, VTPT n→=(A;B;C).
  • Đường thẳng qua M₀ VTCP u→=(a;b;c): x=x₀+at, y=y₀+bt, z=z₀+ct.
  • d(M,(P)) = |Ax₀+By₀+Cz₀+D|/√(A²+B²+C²).
Khảo sát và vẽ đồ thị
  • f′(x) > 0 trên K ⇒ f đồng biến; f′(x) < 0 ⇒ nghịch biến.
  • Cực trị: f′ đổi dấu từ + sang − tại x₀ ⇒ cực đại; từ − sang + ⇒ cực tiểu.
  • Tìm GTLN/GTNN trên [a;b]: so sánh f tại nghiệm f′=0 trong (a;b) và tại a, b.
  • Tiệm cận đứng x = x₀ khi lim_{x→x₀} f = ±∞. Tiệm cận ngang y = L khi lim_{x→±∞} f = L.
  • Hàm y=(ax+b)/(cx+d): TCĐ x=−d/c, TCN y=a/c, tâm đối xứng I(−d/c; a/c).
  • Thể tích quay quanh Ox: V = π∫ₐᵇ [f(x)]² dx.
Các bài toán liên quan đồ thị
  • (a+bi) ± (c+di) = (a±c) + (b±d)i.
  • (a+bi)(c+di) = (ac − bd) + (ad + bc)i. z·z̄ = |z|².
  • Tập điểm biểu diễn: |z − z₀| = R là đường tròn tâm z₀ bán kính R.

Muốn luyện tập chủ đề này? Vào Ôn tập Lớp 12 để làm câu hỏi và xem lời giải.

Thu Hà

Bạn cần ad hỗ trợ gì không?