Cẩm nang công thức Lớp 11

Chọn chương để xem định nghĩa, định lí, công thức, phương pháp giải.

45 chủ đề 9 chương
Lớp 8 Lớp 9 Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12

Chương 1. Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác

6 chủ đề

Góc lượng giác
  • sin²x + cos²x = 1; 1 + tan²x = 1/cos²x; 1 + cot²x = 1/sin²x.
  • tanx = sinx/cosx; cotx = cosx/sinx.
  • sin(a±b) = sina·cosb ± cosa·sinb; cos(a±b) = cosa·cosb ∓ sina·sinb.
  • sin2a = 2sina·cosa; cos2a = cos²a − sin²a = 2cos²a − 1 = 1 − 2sin²a.
  • Hạ bậc: sin²a = (1 − cos2a)/2; cos²a = (1 + cos2a)/2.
  • Biến đổi tổng↔tích: sina + sinb = 2·sin((a+b)/2)·cos((a−b)/2).
  • sinx = sinα ⇔ x = α + k2π hoặc x = π − α + k2π.
  • cosx = cosα ⇔ x = ±α + k2π. tanx = tanα ⇔ x = α + kπ.
  • Chu kì: sinx, cosx là 2π; tanx, cotx là π.
  • d ⊥ (P) ⇔ d vuông góc với hai đường cắt nhau nằm trong (P).
  • Hai mặt phẳng vuông góc khi mặt này chứa một đường vuông góc với mặt kia.
  • Góc giữa đường và mặt: góc giữa đường thẳng và hình chiếu của nó.
Giá trị lượng giác của góc lượng giác
  • sin²x + cos²x = 1; 1 + tan²x = 1/cos²x; 1 + cot²x = 1/sin²x.
  • tanx = sinx/cosx; cotx = cosx/sinx.
  • sin(a±b) = sina·cosb ± cosa·sinb; cos(a±b) = cosa·cosb ∓ sina·sinb.
  • sin2a = 2sina·cosa; cos2a = cos²a − sin²a = 2cos²a − 1 = 1 − 2sin²a.
  • Hạ bậc: sin²a = (1 − cos2a)/2; cos²a = (1 + cos2a)/2.
  • Biến đổi tổng↔tích: sina + sinb = 2·sin((a+b)/2)·cos((a−b)/2).
  • sinx = sinα ⇔ x = α + k2π hoặc x = π − α + k2π.
  • cosx = cosα ⇔ x = ±α + k2π. tanx = tanα ⇔ x = α + kπ.
  • Chu kì: sinx, cosx là 2π; tanx, cotx là π.
  • d ⊥ (P) ⇔ d vuông góc với hai đường cắt nhau nằm trong (P).
  • Hai mặt phẳng vuông góc khi mặt này chứa một đường vuông góc với mặt kia.
  • Góc giữa đường và mặt: góc giữa đường thẳng và hình chiếu của nó.
Hàm số sin và cosin
  • lim (1 + 1/n)ⁿ = e. lim qⁿ = 0 nếu |q| < 1.
  • Giới hạn hàm số: dạng 0/0 → phân tích nhân tử hoặc nhân liên hợp.
  • lim_{x→0} sinx/x = 1.
  • f liên tục tại x₀ ⇔ lim_{x→x₀} f(x) = f(x₀).
  • Nếu f liên tục trên [a;b] và f(a)·f(b) < 0 thì phương trình f(x)=0 có nghiệm trong (a;b).
  • (xⁿ)′ = n·xⁿ⁻¹; (√x)′ = 1/(2√x); (1/x)′ = −1/x².
  • (sinx)′ = cosx; (cosx)′ = −sinx; (tanx)′ = 1/cos²x.
  • (eˣ)′ = eˣ; (aˣ)′ = aˣ·lna; (lnx)′ = 1/x; (logₐx)′ = 1/(x·lna).
  • (u±v)′ = u′ ± v′; (uv)′ = u′v + uv′; (u/v)′ = (u′v − uv′)/v².
  • Đạo hàm hợp: (f(u))′ = f′(u)·u′.
  • Tiếp tuyến tại x₀: y = f′(x₀)(x − x₀) + f(x₀).
  • aᵐ·aⁿ = aᵐ⁺ⁿ; aᵐ/aⁿ = aᵐ⁻ⁿ; (aᵐ)ⁿ = aᵐⁿ.
Hàm số tan và cotan
  • lim (1 + 1/n)ⁿ = e. lim qⁿ = 0 nếu |q| < 1.
  • Giới hạn hàm số: dạng 0/0 → phân tích nhân tử hoặc nhân liên hợp.
  • lim_{x→0} sinx/x = 1.
  • f liên tục tại x₀ ⇔ lim_{x→x₀} f(x) = f(x₀).
  • Nếu f liên tục trên [a;b] và f(a)·f(b) < 0 thì phương trình f(x)=0 có nghiệm trong (a;b).
  • (xⁿ)′ = n·xⁿ⁻¹; (√x)′ = 1/(2√x); (1/x)′ = −1/x².
  • (sinx)′ = cosx; (cosx)′ = −sinx; (tanx)′ = 1/cos²x.
  • (eˣ)′ = eˣ; (aˣ)′ = aˣ·lna; (lnx)′ = 1/x; (logₐx)′ = 1/(x·lna).
  • (u±v)′ = u′ ± v′; (uv)′ = u′v + uv′; (u/v)′ = (u′v − uv′)/v².
  • Đạo hàm hợp: (f(u))′ = f′(u)·u′.
  • Tiếp tuyến tại x₀: y = f′(x₀)(x − x₀) + f(x₀).
  • aᵐ·aⁿ = aᵐ⁺ⁿ; aᵐ/aⁿ = aᵐ⁻ⁿ; (aᵐ)ⁿ = aᵐⁿ.
Phương trình lượng giác cơ bản
  • sin²x + cos²x = 1; 1 + tan²x = 1/cos²x; 1 + cot²x = 1/sin²x.
  • tanx = sinx/cosx; cotx = cosx/sinx.
  • sin(a±b) = sina·cosb ± cosa·sinb; cos(a±b) = cosa·cosb ∓ sina·sinb.
  • sin2a = 2sina·cosa; cos2a = cos²a − sin²a = 2cos²a − 1 = 1 − 2sin²a.
  • Hạ bậc: sin²a = (1 − cos2a)/2; cos²a = (1 + cos2a)/2.
  • Biến đổi tổng↔tích: sina + sinb = 2·sin((a+b)/2)·cos((a−b)/2).
  • sinx = sinα ⇔ x = α + k2π hoặc x = π − α + k2π.
  • cosx = cosα ⇔ x = ±α + k2π. tanx = tanα ⇔ x = α + kπ.
  • Chu kì: sinx, cosx là 2π; tanx, cotx là π.
  • (xⁿ)′ = n·xⁿ⁻¹; (√x)′ = 1/(2√x); (1/x)′ = −1/x².
  • (sinx)′ = cosx; (cosx)′ = −sinx; (tanx)′ = 1/cos²x.
  • (eˣ)′ = eˣ; (aˣ)′ = aˣ·lna; (lnx)′ = 1/x; (logₐx)′ = 1/(x·lna).
Một số phương trình lượng giác thường gặp
  • sin²x + cos²x = 1; 1 + tan²x = 1/cos²x; 1 + cot²x = 1/sin²x.
  • tanx = sinx/cosx; cotx = cosx/sinx.
  • sin(a±b) = sina·cosb ± cosa·sinb; cos(a±b) = cosa·cosb ∓ sina·sinb.
  • sin2a = 2sina·cosa; cos2a = cos²a − sin²a = 2cos²a − 1 = 1 − 2sin²a.
  • Hạ bậc: sin²a = (1 − cos2a)/2; cos²a = (1 + cos2a)/2.
  • Biến đổi tổng↔tích: sina + sinb = 2·sin((a+b)/2)·cos((a−b)/2).
  • sinx = sinα ⇔ x = α + k2π hoặc x = π − α + k2π.
  • cosx = cosα ⇔ x = ±α + k2π. tanx = tanα ⇔ x = α + kπ.
  • Chu kì: sinx, cosx là 2π; tanx, cotx là π.
  • a^{f(x)} = a^{g(x)} ⇔ f(x) = g(x) (0 < a ≠ 1).
  • logₐf(x) = logₐg(x) ⇔ f(x) = g(x) > 0.
  • Lãi kép: A = A₀(1 + r)ⁿ.

Muốn luyện tập chủ đề này? Vào Ôn tập Lớp 11 để làm câu hỏi và xem lời giải.

Thu Hà

Bạn cần ad hỗ trợ gì không?