Khái niệm vectơ

21 TN 6 Đ/S 5 điền số

Lớp 10 · 32 câu luyện tập · đáp án & lời giải đang khoá

ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI

Mở đáp án & lời giải chi tiết

Câu hỏi xem miễn phí — đã mở sẵn lời giải 2 câu đầu mỗi phần để bạn xem trước chất lượng. Mở khoá để xem toàn bộ đáp án & lời giải chi tiết.

Mở đáp án chủ đề này“Khái niệm vectơ” · 32 câu.
49.000 đ đã gồm VAT
Đăng nhập để mua
hoặc

Mở miễn phí qua nhiệm vụ

Làm 1 nhiệm vụ nhỏ để nhận mã, rồi nhập mã vào đây để mở đáp án & lời giải chủ đề này miễn phí.

Lấy nhiệm vụ

Mỗi mã chỉ dùng được 1 lần. Mở khoá lưu theo thiết bị này; đăng ký tài khoản sau sẽ tự chuyển về tài khoản.

Mở cả chươngMở đáp án mọi chủ đề của chương “Vectơ”.
199.000 đ đã gồm VAT
Đăng nhập để mua

Các dạng câu hỏi của chủ đề

Phần I — Trắc nghiệm (21 câu)

  1. Câu 1. Cho A(0; -3), B(2; 0). Toạ độ vectơ AB là: Xem free

    A (3; 3)
    B (2; 3)
    C (2; -3)
    D (-2; -3)
    Đáp án: B. AB = (x_B − x_A; y_B − y_A) = (2; 3).
  2. Câu 2. Cho A(-2; 4), B(2; 7). Toạ độ vectơ AB là: Xem free

    A (4; 3)
    B (4; -3)
    C (5; 3)
    D (-4; -3)
    Đáp án: A. AB = (x_B − x_A; y_B − y_A) = (4; 3).
  3. Câu 3. Cho A(0; -2), B(2; 2). Toạ độ vectơ AB là:

    A (-2; -4)
    B (2; 4)
    C (3; 4)
    D (2; -4)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  4. Câu 4. Cho A(1; 0), B(4; 4). Toạ độ vectơ AB là:

    A (-3; -4)
    B (3; -4)
    C (3; 4)
    D (4; 4)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  5. Câu 5. Cho A(-3; 1), B(3; 2). Toạ độ vectơ AB là:

    A (7; 1)
    B (-6; -1)
    C (6; 1)
    D (6; -1)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  6. Câu 6. Độ dài của vectơ u = (3; 4) bằng:

    A 1
    B -1
    C 6
    D 5
    Đáp án & lời giải đã khoá
  7. Câu 7. Độ dài của vectơ u = (5; 12) bằng:

    A 13
    B 21
    C 20
    D 6
    Đáp án & lời giải đã khoá
  8. Câu 8. Cho A(-3; -3), B(0; 2). Toạ độ vectơ AB là:

    A (3; 5)
    B (-3; -5)
    C (3; -5)
    D (4; 5)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  9. Câu 9. Cho A(-3; 3), B(2; 6). Toạ độ vectơ AB là:

    A (6; 3)
    B (5; -3)
    C (5; 3)
    D (-5; -3)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  10. Câu 10. Cho A(2; -2), B(8; 4). Toạ độ vectơ AB là:

    A (6; -6)
    B (6; 6)
    C (-6; -6)
    D (7; 6)
    Đáp án & lời giải đã khoá
Xem thêm 11 câu
  1. Câu 11. Cho A(1; -3), B(4; 2). Toạ độ vectơ AB là:

    A (3; 5)
    B (-3; -5)
    C (4; 5)
    D (3; -5)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  2. Câu 12. Cho A(2; 4), B(8; 6). Toạ độ vectơ AB là:

    A (7; 2)
    B (6; 2)
    C (6; -2)
    D (-6; -2)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  3. Câu 13. Độ dài của vectơ u = (6; 8) bằng:

    A 9
    B 16
    C 10
    D 18
    Đáp án & lời giải đã khoá
  4. Câu 14. Cho A(-3; 1), B(3; 3). Toạ độ vectơ AB là:

    A (7; 2)
    B (6; -2)
    C (-6; -2)
    D (6; 2)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  5. Câu 15. Cho A(3; -3), B(6; -2). Toạ độ vectơ AB là:

    A (-3; -1)
    B (4; 1)
    C (3; 1)
    D (3; -1)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  6. Câu 16. Độ dài của vectơ u = (9; 12) bằng:

    A 23
    B 19
    C 7
    D 15
    Đáp án & lời giải đã khoá
  7. Câu 17. Độ dài của vectơ u = (8; 6) bằng:

    A 9
    B 14
    C 10
    D 8
    Đáp án & lời giải đã khoá
  8. Câu 18. Cho A(-3; -3), B(-1; -2). Toạ độ vectơ AB là:

    A (2; 1)
    B (3; 1)
    C (2; -1)
    D (-2; -1)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  9. Câu 19. Cho A(2; 3), B(5; 7). Toạ độ vectơ AB là:

    A (4; 4)
    B (3; 4)
    C (-3; -4)
    D (3; -4)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  10. Câu 20. Cho A(-2; 1), B(3; 5). Toạ độ vectơ AB là:

    A (-5; -4)
    B (6; 4)
    C (5; 4)
    D (5; -4)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  11. Câu 21. Cho A(-3; -3), B(3; 0). Toạ độ vectơ AB là:

    A (-6; -3)
    B (6; 3)
    C (7; 3)
    D (6; -3)
    Đáp án & lời giải đã khoá

Phần II — Đúng / Sai (6 câu)

  1. Câu 1. Độ dài của vectơ u = (3; 4) bằng 5. Xem free

    Đúng Sai
    Đáp án: Đúng. |u| = √(3² + 4²) = 5.
  2. Câu 2. Độ dài của vectơ u = (5; 12) bằng 16. Xem free

    ĐúngSai
    Đáp án: Sai. |u| = √(5² + 12²) = 13.
  3. Câu 3. Độ dài của vectơ u = (6; 8) bằng 10.

    ĐúngSai
    Đáp án & lời giải đã khoá
  4. Câu 4. Độ dài của vectơ u = (9; 12) bằng 19.

    ĐúngSai
    Đáp án & lời giải đã khoá
  5. Câu 5. Độ dài của vectơ u = (9; 12) bằng 15.

    ĐúngSai
    Đáp án & lời giải đã khoá
  6. Câu 6. Độ dài của vectơ u = (5; 12) bằng 10.

    ĐúngSai
    Đáp án & lời giải đã khoá

Phần III — Điền số (trả lời ngắn) (5 câu)

  1. Câu 1. Độ dài của vectơ u = (5; 12) bằng: Xem free

    Đáp án: 13. |u| = √(5² + 12²) = 13.
  2. Câu 2. Độ dài của vectơ u = (8; 6) bằng: Xem free

    Đáp án: 10. |u| = √(8² + 6²) = 10.
  3. Câu 3. Độ dài của vectơ u = (3; 4) bằng:

    Đáp án & lời giải đã khoá
  4. Câu 4. Độ dài của vectơ u = (9; 12) bằng:

    Đáp án & lời giải đã khoá
  5. Câu 5. Độ dài của vectơ u = (6; 8) bằng:

    Đáp án & lời giải đã khoá

Câu hỏi thường gặp

Ôn tập Khái niệm vectơ lớp 10 có miễn phí không?
Có. Bạn xem câu hỏi và luyện tập hoàn toàn miễn phí tại dethimontoan.net. Chỉ phần đáp án & lời giải chi tiết mới cần mở khoá — mua bằng số dư hoặc làm một nhiệm vụ nhỏ để mở miễn phí.
Chuyên đề Khái niệm vectơ có bao nhiêu câu bài tập?
Chuyên đề Khái niệm vectơ (Toán lớp 10) hiện có 33 câu bài tập gồm trắc nghiệm, đúng/sai và điền số (trả lời ngắn), tất cả đều có lời giải chi tiết.
Bài tập Khái niệm vectơ có những dạng nào?
Bài tập được phân theo nhiều dạng từ cơ bản đến vận dụng cao, bám sát cấu trúc đề thi tốt nghiệp THPT mới của Bộ GD&ĐT, kèm lời giải chi tiết theo từng dạng.
Làm bài tập Khái niệm vectơ online như thế nào?
Bạn chọn đáp án trực tiếp trên trang, đối chiếu đáp án và xem lời giải chi tiết sau khi mở khoá. Tất cả luyện và kiểm tra ngay trên trình duyệt tại dethimontoan.net.

Thu Hà

Bạn cần ad hỗ trợ gì không?