Warning: Undefined array key "x" in /home/eyjvgdju/dethimontoan.net/wp-content/themes/toan-thpt/lib/pdf/vendor/mpdf/mpdf/src/Image/Svg.php on line 3317

Warning: Undefined array key "y" in /home/eyjvgdju/dethimontoan.net/wp-content/themes/toan-thpt/lib/pdf/vendor/mpdf/mpdf/src/Image/Svg.php on line 3318

Warning: Undefined array key "w" in /home/eyjvgdju/dethimontoan.net/wp-content/themes/toan-thpt/lib/pdf/vendor/mpdf/mpdf/src/Image/Svg.php on line 3319

Warning: Undefined array key "h" in /home/eyjvgdju/dethimontoan.net/wp-content/themes/toan-thpt/lib/pdf/vendor/mpdf/mpdf/src/Image/Svg.php on line 3320
Đề thi giữa học kỳ 1 môn Toán Lớp 9 (2026 – 2027) – Mã 1189

Hộp thoại lưu PDF sẽ tự mở. Nếu chưa thấy (hay trên điện thoại), hãy bấm nút trên rồi chọn “Lưu/Save as PDF”.

HOCGIOITOAN.COM
ĐỀ THI
(Đề gồm 19 câu)
ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ 1
NĂM HỌC 2026 - 2027
Môn: TOÁN - Lớp 9
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ...........................................................
Mã đề: 1189
Số báo danh: ...........................................................

PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Cho tam giác ABC vuông tại A, biết sin α = 0,5 (α là góc nhọn). Khi đó số đo của góc α là:
ABC
A. 30°B. 45°C. 90°D. 60°
Câu 2: Rút gọn √45 bằng:
A. 15B. 5√3C. 3√5D. 9√5
Câu 3: Nghiệm của phương trình 8x + 8 = 32 là:
A. 3B. 11C. 4D. 8
Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình 4x + 16 ≤ 0 là:
A. x ≤ -4B. x > -4C. x ≥ -4D. x < -4
Câu 5: Biểu thức √(2x − 6) xác định (có nghĩa) khi và chỉ khi:
A. x > 3B. x ≤ 3C. x ≥ 3D. x ≥ 6
Câu 6: Nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình 5x + 20 ≥ 0 là:
A. -4B. -2C. -9D. -10
Câu 7: Rút gọn biểu thức 5√11 + 4√11 ta được:
A. 10√11B. 9√11C. 8√11D. 18√11
Câu 8: Đưa √20 về dạng a√5, giá trị a bằng:
A. -2B. 2C. -7D. 1
Câu 9: Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết cạnh góc vuông AB = 12 cm và cạnh huyền BC = 20 cm. Độ dài cạnh góc vuông AC bằng:
A. 22B. 14C. 16D. 10
Câu 10: Nghiệm lớn nhất của phương trình (x − 4)(x + 7) = 0 là:
A. 4B. −7C. 7D. −4
Câu 11: Giá trị của √4 + √9 bằng:
A. 5B. 12C. 2D. -4
Câu 12: Nghiệm của phương trình √(x − 1) = 3 là:
A. 4B. 9C. 16D. 10
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 7. Câu 1–5: trả lời ngắn (ghi đáp số); câu 6–7: tự luận (trình bày lời giải).
Câu 1: Rút gọn biểu thức √108 về dạng a√3 (với a là số nguyên dương). Giá trị của a là: Trả lời: ............
Câu 2: Trục căn thức ở mẫu của biểu thức 12/√6 ta được kết quả là: Trả lời: ............
Câu 3: Một chiếc điện thoại được giảm giá 15%. Sau khi giảm, giá bán của điện thoại là 5,1 triệu đồng. Hỏi giá gốc của chiếc điện thoại là bao nhiêu triệu đồng? Trả lời: ............
Câu 4: Một chiếc thuyền xuất phát từ bến A đi 9 km về hướng Nam đến B, rồi đi tiếp 12 km về hướng Tây đến C. Tính khoảng cách AC theo đường chim bay (đơn vị: km). Trả lời: ............
Câu 5: Cho biểu thức P = (x − 9)/(√x − 3) với x ≥ 0, x ≠ 9. Tính giá trị của P khi x = 25. Trả lời: ............
Câu 6: Cho tam giác ABC vuông tại A. Chứng minh rằng AB = BC·cos(B) và AC = BC·cos(C), từ đó suy ra cos²B + cos²C = 1.
(Tự luận chứng minh — trình bày lời giải)
Câu 7: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Kẻ HE ⊥ AB tại E và HF ⊥ AC tại F. a) Chứng minh tứ giác AEHF là hình chữ nhật, suy ra AH = EF. b) Chứng minh AE·AB = AF·AC.
(Tự luận chứng minh — trình bày lời giải)
------ HẾT ------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu;
- Giám thị không giải thích gì thêm.

ĐÁP ÁN THAM KHẢO — Đề thi giữa học kỳ 1 môn Toán Lớp 9 (2026 – 2027) – Mã 1189

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án
Câu123456789101112
Đáp ánACAACABBCAAD
Phần II. Tự luận
Câu1234567
Đáp án62√66158(TL)(TL)
* Lời giải chi tiết từng câu chỉ hiển thị sau khi mở khoá đáp án của đề (hoặc mua trọn bộ).