Warning: Undefined array key "x" in /home/eyjvgdju/dethimontoan.net/wp-content/themes/toan-thpt/lib/pdf/vendor/mpdf/mpdf/src/Image/Svg.php on line 3317

Warning: Undefined array key "y" in /home/eyjvgdju/dethimontoan.net/wp-content/themes/toan-thpt/lib/pdf/vendor/mpdf/mpdf/src/Image/Svg.php on line 3318

Warning: Undefined array key "w" in /home/eyjvgdju/dethimontoan.net/wp-content/themes/toan-thpt/lib/pdf/vendor/mpdf/mpdf/src/Image/Svg.php on line 3319

Warning: Undefined array key "h" in /home/eyjvgdju/dethimontoan.net/wp-content/themes/toan-thpt/lib/pdf/vendor/mpdf/mpdf/src/Image/Svg.php on line 3320
Đề thi giữa học kỳ 1 môn Toán Lớp 9 (2026 – 2027) – Mã 1188

Hộp thoại lưu PDF sẽ tự mở. Nếu chưa thấy (hay trên điện thoại), hãy bấm nút trên rồi chọn “Lưu/Save as PDF”.

HOCGIOITOAN.COM
ĐỀ THI
(Đề gồm 19 câu)
ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ 1
NĂM HỌC 2026 - 2027
Môn: TOÁN - Lớp 9
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ...........................................................
Mã đề: 1188
Số báo danh: ...........................................................

PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Tam giác vuông có cạnh huyền 10 và một góc nhọn 30°. Cạnh đối diện góc 30° dài:
A. 5B. √3C. 10D. 8
Câu 2: Các căn bậc hai của 49 là:
A. -7B. 7 và -7C. √7 và -√7D. 7
Câu 3: Cho tam giác ABC vuông tại B, có góc A = 60°. Khi đó cos(A) bằng:
BAC
A. 1B. -0,5C. 0,5D. 1,5
Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình -3x + 9 ≥ 0 là:
A. x ≤ 3B. x ≥ -3C. x ≤ -3D. x ≥ 3
Câu 5: Giá trị của (√3)² bằng:
A. 12B. 4C. 3D. 8
Câu 6: Nghiệm của phương trình 5x + 5 = 4x + 8 là:
A. 2B. 7C. -5D. 3
Câu 7: Đưa √45 về dạng a√5, giá trị a bằng:
A. 7B. 12C. 4D. 3
Câu 8: Nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình 2x + 2 ≥ 0 là:
A. 1B. -1C. -5D. -3
Câu 9: Biểu thức √(x − 6) xác định (có nghĩa) khi và chỉ khi:
A. x > 6B. x ≠ 6C. x ≥ 6D. x ≤ 6
Câu 10: Tam giác ABC vuông tại A có AB = 6, AC = 8. Độ dài cạnh huyền BC bằng:
A. 18B. 5C. 6D. 10
Câu 11: Rút gọn biểu thức 5√10 + √10 ta được:
A. 6√10B. 7√10C. 5√10D. 12√10
Câu 12: Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH = 1, CH = 9. Độ dài AH bằng:
A. -5B. 11C. -4D. 3
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 7. Câu 1–5: trả lời ngắn (ghi đáp số); câu 6–7: tự luận (trình bày lời giải).
Câu 1: Rút gọn biểu thức √72 về dạng a√2 (với a là số nguyên dương). Giá trị của a là: Trả lời: ............
Câu 2: Trục căn thức ở mẫu của biểu thức 10/√5 ta được kết quả là: Trả lời: ............
Câu 3: Một người gửi tiết kiệm 50 triệu đồng vào ngân hàng. Sau một năm, người đó nhận được cả gốc lẫn lãi là 53 triệu đồng. Hỏi lãi suất tiết kiệm một năm là bao nhiêu phần trăm? Trả lời: ............
Câu 4: Một người xuất phát từ vị trí A đi 6 km về hướng Đông đến vị trí B, rồi đi tiếp 8 km về hướng Bắc đến vị trí C. Tính khoảng cách AC theo đường chim bay (đơn vị: km). Trả lời: ............
Câu 5: Cho biểu thức P = (x − 4)/(√x − 2) với x ≥ 0, x ≠ 4. Tính giá trị của P khi x = 36. Trả lời: ............
Câu 6: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Gọi M, N lần lượt là hình chiếu vuông góc của H trên AB và AC. Chứng minh rằng BM/CN = (AB/AC)³.
(Tự luận chứng minh — trình bày lời giải)
Câu 7: Cho biểu thức P = 1/(√x − 1) − 1/(√x + 1) (với x ≥ 0, x ≠ 1). a) Rút gọn biểu thức P. b) Tính giá trị của P khi x = 4.
(Tự luận chứng minh — trình bày lời giải)
------ HẾT ------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu;
- Giám thị không giải thích gì thêm.

ĐÁP ÁN THAM KHẢO — Đề thi giữa học kỳ 1 môn Toán Lớp 9 (2026 – 2027) – Mã 1188

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án
Câu123456789101112
Đáp ánABCACDDBCDAD
Phần II. Tự luận
Câu1234567
Đáp án62√56108(TL)(TL)
* Lời giải chi tiết từng câu chỉ hiển thị sau khi mở khoá đáp án của đề (hoặc mua trọn bộ).